Tải tài liệu tại đây để xem đầy đủ đề và đáp án




TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM ĐỀ
THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 LẦN 5
ĐỀ THI THỬ LẦN 5 Môn:
Sinh học
-----oOo----- Thời
gian: 50 phút
Câu 1:
Nhiệt
độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây
là nhiệt độ nóng
chảy
của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau:
A = 36OC; B = 78OC; C = 55OC; D =
83OC; E= 44OC. Trình tự sắp xếp các
loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/
tổng số nucleotit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
A. D → B → C → E → A B.
D → E → B → C→ A
C. E → C → B → D → A D. A→ B → C → E → D
Câu 2:
Khi
nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến
hoá.
B. Tiến hoá sẽ không xảy ra
nếu quần thể không có các biến dị di truyền.
C. Đột biến gen là nguyên
liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá.
D. Nguồn biến dị của quần
thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư.
Câu 3: Ở cà chua alen A qui
định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với a qui định quả màu vàng.Tỉ lệ quả vàng
thu được khi cho lai 2 cây cà chua
có kiểu gen Aaaa và AAaa là:
A. 1/4 B. 1/8 C. 1/12 D. 1/36
Câu 4: Trong điều hoà hoạt động
Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế
B.
Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạtđộng
C.
Vùng mã hoá tiến hành phiên mã
D. Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp
nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ
Câu 5:
Dạng
đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với
gen ban đầu là:
A. mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thêm một cặp
nuclêôtit.
B. mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp
nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
C. thay thế 1 cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí một
cặp nuclêôtit.
D. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một
cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
Câu 6:
Dạng
đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
|
A. Mất đoạn
|
B. Lặp đoạn
|
|
C. Đảo đoạn
|
D. Chuyển đoạn
|
|
Câu
7: Trong các trường hợp đột biến lệch bội NST sau, trường hợp nào
tạo nên thể khảm?
|
||||
|
A. Xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dục
|
B.
Xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng
|
|||
|
C. Xảy ra trong giảm phân ở tế bào sinh dục
|
|
D. Xảy ra trong giảm
phân ở tế bào sinh dưỡng
|
||
|
Câu
8: Những trường hợp nào sau đây đột biến đồng thời là thể đột biến?
|
|
|||
|
1: Đột biến gen lặn trên NST giới tính Y
|
|
2: Đột biến gen trội
|
3: Đột biến dị bội
|
|
|
4: Đột biến gen lặn trên NST thường
|
5: Đột biến đa bội
|
6: Đột biến NST
|
||
|
Câu trả lời đúng là :
|
|
|
|
|
|
A. 1,2,3,5
|
B. 2,3,5
|
|
C. 1,2,3,4,5
|
D. 1,2,3,5,6
|
Câu 9: Trong trường hợp rối
loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen XAXa là
A. XAXA, XaXa , XA, Xa, O B. XAXa, O, XA, XAXA
C. XAXa , XaXa, XA, Xa, O D. XAXA , XAXa, XA, Xa, O
Câu 10: Tế bào sinh tinh của một
loài có sự trao đổi đoạn không tương hỗ giữa 2 nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng ở kì đầu giảm phân 1. Tế bào này
giảm phân sẽ cho các loại giao tử :
A. 2 giao tử bình thường ,1 giao tử lặp đoạn và
1 giao tử mất đoạn.
B. 3 giao tử bình thường và 1 giao tử mất đoạn
C. 2 giao tử bình thường và 2 giao tử mất đoạn
D. 4 giao tử đều mất
đoạn
1
(1) Làm thay đổi tần số alen
và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định;
(2) Làm phát sinh các biến
dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hoá;
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn
một alen nào đó ra khỏi quần thể, dù alen đó là có lợi;
(4) Làm thay đổi tần số
tương đối của alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm;
(5) Không làm thay đổi tần
số tương đối của alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể;
(6)
Làm thay đổi tần số tương đối của alen và thành
phần kiểu gen của quần thể một cách nhanh chóng. Các thông tin về vai trò của
chọn lọc tự nhiên là:
A. (1), (6). B. (1), (3). C. (1), (4). D. (1), (5).
Câu
12: Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều, Men Đen đã kiểm
tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A. Lai phân tích B. Lai thuận
C. Lai nghịch D. Cho tự thụ
Câu
13: Để các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử thì cần có
điều kiện gì?
A. Bố và mẹ phải thuần
chủng B. Số lượng cá thế lai
phải lớn
C. Alen trội phải trội
hoàn toàn so với alen lặn D. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường
Câu 14: Các gen phân li độc lập,
mỗi gen qui định một tính trạng.Tỉ lệ kiểu hình A-bbccD- tạo nên từ phép lai AaBbCcdd
x AABbCcDd là bao nhiêu?
A. 1/8 B. 1/16 C. 1/32 D. 1/64
Câu 15: Giao phối tự do (giao
phối ngẫu nhiên) không được xem là nhân tố tiến hoá vì A. không làm thay đổi tần số tương đối alen và thành phần kiểu gen
của quần thể.
B. tạo ra biến dị tổ hợp
cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá.
C. giúp phát tán đột biến
trong quần thể.
D. làm trung hoà tính có
hại của đột biến, giúp các alen lặn có hại được tồn tại trong quần thể.
Câu
16: Cơ thể có kiểu gen AABbDdeeFf giảm phân bình thường có thể cho:
A. 5 loại giao tử có tỉ
lệ bằng nhau B. 32 loại giao tử có tỉ
lệ bằng nhau
C. 6 loại giao tử có tỉ
lệ bằng nhau D. 8 loại giao tử có tỉ
lệ bằng nhau
Câu 17: Bệnh bạch tạng ở người
do đột biến gen lặn nằm trên NST thường, alen trội tương ứng qui định người
bình thường.Một gia đình có bố và mẹ
bình thường nhưng người con đầu của họ bị bạch tạng.Cặp vợ chồng này muốn sinh
thêm 2 người con có cả trai và gái đều không bị bạch tạng.Về mặt lí thuyết thì
khả năng để họ thực hiện được
|
mong muốn trên là:
|
|
|
|
|
A. 9/32
|
B. 9/16
|
C. 3/16
|
D.
3/8
|
Câu
18: Khi lai 2 thứ bí tròn khác nhau có tính di truyền ổn định người ta
thu được F1 đồng loạt bí dẹt,F2 thu được
3 loại kiểu hình với tỉ
lệ: 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài.Kiểu gen của thế hệ P có thể là:
A. AABB x aabb B. AaBb x AaBb C. AABB x aaBB D. aaBB x AAbb
Câu 19: Một loài thực vật nếu có
cả 2 gen A và B trong cùng một kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác cho màu hoa trắng. Lai phân tích cá thể có
2 cặp gen dị hợp thì kết quả phân tính ở F2 là:
A. 1
hoa đỏ : 3 hoa trắng B. 3
hoa đỏ : 1 hoa trắng
C. 1 hoa đỏ : 1 hoa
trắng D. 100% hoa đỏ
Câu
20: Một cơ thể có kiểu gen AaBb DE giảm phân tạo ra 16 loại
giao tử, trong đó loại giao tử AbDe
chiếm tỉ lệ de
5%. Biết rằng không có đột biến, diễn biến quá trình sinh noãn và
sinh hạt phấn giống nhau, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội
hoàn toàn. Nếu cho cơ thể trên tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen dị hợp cả 4 cặp
gen ở đời con là:
A. 8,1% B. 3,25% C. 0,065% D. 6,5%
Câu 21: Bệnh máu khó đông ở
người do gen đột biến lặn trên NST X. Một phụ nữ mang gen bệnh thể dị hợp lấy người chồng khoẻ mạnh bình thường.Khả
năng con trai của họ như thế nào về bệnh này?
A. 12,5% con trai bị
bệnh B. 25% con trai bị bệnh
C. 50% con trai bị bệnh D. 100% con trai bị bệnh
Câu
22: Trường hợp nào sau đây không phải là thường biến ?
A. Màu sắc của tắc kè hoa thay đổi theo nền môi
trường
B. Số lượng hồng cầu trong máu người thay đổi
khi ở các độ cao khác nhau
C. Hình dạng lá rau mác thay đổi ở các môi
trường khác nhau
2
Câu 23: Ở một loài thú, alen B
quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng; alen D quy
định mắt tròn trội hoàn toàn so với
alen d quy định mắt dẹt, hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST giới tính
vùng không tương đồng trên X. Khi cho lai hai cơ thể mắt đỏ, tròn thì đời con
thu được: 50% cái mắt đỏ, tròn; 17,5% đực mắt đỏ, dẹt; 17,5% đực mắt trắng,
tròn; 7,5% đực mắt đỏ, tròn; 7,5% đực mắt trắng, dẹt. Kiểu gen và tần số hoán
vị gen của cơ thể cái thế hệ P là:
A. XBDXbd; 15% B. XBdXbD; 15% C. XBdXbD; 30% D. XBDXbd; 30%
Câu
24: Quần thể ngẫu phối có đặc điểm di truyền nổi bật là :
A. tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ
B. tần số kiểu gen luôn biến đổi qua các thế hệ
C. duy trì được sự đa dạng di truyền của quần
thể
D. tần số các alen không đổi nhưng tấn số các
kiêủ gen thì liên tục biến đổi
Câu 25: Ở đậu Hà Lan, cho biết A
quy định hạt màu vàng, a quy định hạt màu xanh; B quy định hạt vỏ trơn, b quy định hạt vỏ nhăn. Quần thể ban đầu có
16% cây hạt nhăn và cây hạt xanh chiếm tỷ lệ 9%. Giả sử quần thể không chịu tác
động của các nhân tố tiến hóa, tính theo lý thuyết, tỷ lệ cây hạt vàng - vỏ
trơn thuần chủng trong quần thể là
A. 15,12%. B. 76,47%. C. 23,74%. D. 17,64%.
Câu 26: Ở một loài động vật, gen
quy định độ dài cánh nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a
quy định cánh ngắn. Cho các con đực cánh dài giao phối ngẫu nhiên với các con
cái cánh ngắn (P), thu được F1 gồm 75% số con cánh
dài, 25% số con cánh ngắn. Tiếp tục cho F1 giao
phối
|
ngẫu nhiên thu được F2. Theo lí thuyết, ở F2 số con cánh ngắn
chiếm tỉ lệ
|
|
||
|
A.
39/64
|
B.
1/4
|
C.
3/8
|
D. 25/64
|
Câu 27: Một quần thể cây trồng
có thành phần kiểu gen 0,36AA: 0,54Aa: 0,1aa. Biết gen trội tiêu biểu cho chỉ
tiêu kinh tế mong muốn nên qua chọn
lọc người ta đã đào thải các cá thể lăn. Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của
quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là:
A. 0,3969AA: 0,4662Aa: 0,1369aa B. 0,55AA: 0,3Aa: 0,15aa
C. 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa D. 0,495AA: 0,27Aa:
0,235aa
Câu 28: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di
truyền, xét một gen có hai alen (A và a), người ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn. Tỉ lệ
phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là
|
A. 18,75%.
|
B. 56,25%.
|
C. 37,5%.
|
D.
3,75%.
|
|
Câu
29: Cho sơ đồ phả hệ sau:
|
|
|
|

Sơ đồ phả hệ trên mô tả
sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết
rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Có các kết luận
sau:
(1) Gen quy định tính trạng
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
(2) Có 18 người trong sơ đồ
phả hệ biết chính xác kiểu gen
(3) Thành viên thứ 17 và 20
chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin
(4) Có ít nhất 11 người có
kiểu gen đồng hợp tử
|
(5) Cặp vợ chồng ở thế hệ III đều có kiểu gen
dị hợp
|
|
|
||||
|
Số kết luận phù hợp với thông tin trong phả hệ
trên là
|
|
|
||||
|
A. 3
|
B. 4
|
|
C. 5
|
D. 6
|
|
|
|
Câu
30: Cho một số bệnh, tật, hội chứng di truyền ở người:
|
|
|
||||
|
(1)
|
Tật có túm lông trên
vành tai
|
(2) Hội chứng Đao
|
(3)
|
Tật
xương chi ngắn
|
||
|
(4)
|
Bệnh phêninkêtô niệu
|
(5)
|
Bệnh bạch tạng
|
(6)
|
Hội chứng Tơcnơ
|
|
|
(7)
|
Bệnh ung thư máu
|
|
(8)
|
Bệnh hồng cầu hình
lưỡi liềm (9) Bệnh mù màu
|
||
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền do
đột biến gen?
3
|
B. 4
|
C. 5
|
D. 3
|
|||
|
Câu
31: Cho các biện pháp sau:
|
|
|
|
||
|
(1)
|
Đưa thêm một gen lạ
vào hệ gen
|
(2)
|
Làm biến đổi một gen
đã có sẵn trong hệ gen
|
||
|
(3)
|
Gây đột biến đa bội ở
cây trồng
|
(4)
|
Loại
bỏ hoặc bất hoạt một gen sẵn cơ trong hệ gen
|
||
|
(5)
|
Nhân bản vô tính
|
|
(6) Cấy truyền phôi ở
động vật
|
||
|
Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen
bằng các biện pháp
|
|
||||
|
A. (3), (4), (5)
|
B. (2), (4)
|
C. (1), (3)
|
D. (1), (2), (4)
|
||
Câu 32:Phương pháp tạo giống
thuần chủng có kiểu gen mong muốn dựa trên nguồn biến dị tổ hợp gồm các bước sau:
(1)
Cho các cá thể có tổ hợp gen mong muốn tự thụ
phấn hoặc giao phối cận huyết qua một số thế hệ để tạo ra các giống cây trồng
thuần chủng có kiểu gen mong muốn
(2) Lai các dòng thuần chủng
khác nhau để chọn ra các tổ hợp gen mong muốn
(3) Tạo ra các dòng thuần
chủng có kiểu gen khác nhau
Trình tự đúng của các
bước là
A. (1) C.
(3)
(2)
(1)
(3)
(2)
|
B. (2)
|
(3)
|
(1)
|
|
D. (3)
|
(2)
|
(1)
|
Câu
33: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
A. Vận tốc nhỏ, được
điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc lớn, không
được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc nhỏ, không
được điều chỉnh.
D. Vận tốc lớn, được
điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Câu
34: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
|
A. Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).
|
C.
Nitơnitrat (NO
|
|
).
|
|
3
|
B. Nitơ nitrat (NO 3 ), nitơ amôn (NH 4 ).
D. Nitơ amôn (NH
4
).
Câu
35: Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADPH và O2 B. ATP, NADPH và CO2
C.
ATP, NADP+và O2 D.
ATP, NADPH.
Câu
36: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu
được:
A. 2 phân tử axit
piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
B. 1 phân tử axit
piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
C. 2 phân tử axit
piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
D. 2 phân tử axit
piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.
Câu
37: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.
A. Dạ dày đơn. C. Thức ăn qua ruột non
trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
B. Ruột ngắn. D. Manh tràng phát
triển.
Câu
38: Hô hấp là:
A. Tập
hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ
môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho
hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra
bên ngoài.
B. Tập
hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ
môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng
cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra
bên ngoài.
C. Tập hợp những quá
trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và tích
luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài. D. Không
có phương án nào đúng.
Câu
39: Hệ tuần hoàn hở gặp ở động vật nào?
A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp. B. Các loài cá sụn và cá
xương.
C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp. D. Động vật đơn bào.
Câu
40: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội là:
A. Trung ương thần kinh
hoặc tuyến nội tiết.
B. Cơ quan sinh sản.
C.Thụ thể hoặc cơ quan
thụ cảm.
D. Các cơ quan dinh
dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
4
ĐỀ THI THỬ LẦN 6 Môn:
Sinh học
-----oOo----- Thời
gian: 50 phút
Câu 1:
Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li
đồng đều, Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A. Lai phân tích B. Lai thuận
C. Lai nghịch D. Cho tự thụ
Câu 2:
Để các
alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử thì cần có điều kiện gì?
A. Bố và mẹ phải thuần
chủng B. Số lượng cá thế lai
phải lớn
C. Alen trội phải trội
hoàn toàn so với alen lặn D. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường
Câu 3: Các gen phân li độc lập,
mỗi gen qui định một tính trạng.Tỉ lệ kiểu hình A-bbccD- tạo nên từ phép lai AaBbCcdd
x AABbCcDd là bao nhiêu?
A. 1/8 B. 1/16 C. 1/32 D. 1/64
Câu 4:
Cơ thể
có kiểu gen AABbDdeeFf giảm phân bình thường có thể cho:
A. 5 loại giao tử có tỉ
lệ bằng nhau B. 32 loại giao tử có tỉ
lệ bằng nhau
C. 6 loại giao tử có tỉ
lệ bằng nhau D. 8 loại giao tử có tỉ
lệ bằng nhau
Câu 5: Bệnh bạch tạng ở người
do đột biến gen lặn nằm trên NST thường, alen trội tương ứng qui định người
bình thường.Một gia đình có bố và mẹ
bình thường nhưng người con đầu của họ bị bạch tạng.Cặp vợ chồng này muốn sinh
thêm 2 người con có cả trai và gái đều không bị bạch tạng.Về mặt lí thuyết thì
khả năng để họ thực hiện được
|
mong muốn trên là:
|
|
|
|
|
A. 9/32
|
B. 9/16
|
C. 3/16
|
D.
3/8
|
Câu 6:
Khi
lai 2 thứ bí tròn khác nhau có tính di truyền ổn định người ta thu được F1 đồng loạt bí dẹt,F2 thu được 3
loại kiểu hình với tỉ
lệ: 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài.Kiểu gen của thế hệ P có thể là:
A. AABB x aabb B. AaBb x AaBb C. AABB x aaBB D. aaBB x AAbb
Câu 7: Một loài thực vật nếu có
cả 2 gen A và B trong cùng một kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác cho màu hoa trắng. Lai phân tích cá thể có
2 cặp gen dị hợp thì kết quả phân tính ở F2 là:
A. 1
hoa đỏ : 3 hoa trắng B. 3
hoa đỏ : 1 hoa trắng
C. 1 hoa đỏ : 1 hoa
trắng D. 100% hoa đỏ
Câu 8:
Một cơ
thể có kiểu gen
|
AaBb
|
DE
|
|
|
de
|
||
|
|
giảm phân tạo ra 16 loại giao tử, trong đó loại
giao tử AbDe chiếm tỉ lệ
5%. Biết rằng không có đột biến, diễn biến quá trình sinh noãn và
sinh hạt phấn giống nhau, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội
hoàn toàn. Nếu cho cơ thể trên tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen dị hợp cả 4 cặp
gen ở đời con là:
A. 8,1% B. 3,25% C. 0,065% D. 6,5%
Câu 9: Bệnh máu khó đông ở
người do gen đột biến lặn trên NST X. Một phụ nữ mang gen bệnh thể dị hợp lấy người chồng khoẻ mạnh bình thường.Khả
năng con trai của họ như thế nào về bệnh này?
A. 12,5% con trai bị
bệnh B. 25% con trai bị bệnh
C. 50% con trai bị bệnh D. 100% con trai bị bệnh
Câu
10: Trường hợp nào sau đây không phải là thường biến ?
A. Màu sắc của tắc kè hoa thay đổi theo nền môi
trường
B. Số
lượng hồng cầu trong máu người thay đổi khi ở các độ cao khác nhau C. Hình dạng
lá rau mác thay đổi ở các môi trường khác nhau
D. Sâu ăn lá cây có màu xanh
Câu 11: Ở một loài thú, alen B
quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng; alen D quy
định mắt tròn trội hoàn toàn so với
alen d quy định mắt dẹt, hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST giới tính
vùng không tương đồng trên X. Khi cho lai hai cơ thể mắt đỏ, tròn thì đời con
thu được: 50% cái mắt đỏ, tròn; 17,5% đực mắt đỏ, dẹt; 17,5% đực mắt trắng,
tròn; 7,5% đực mắt đỏ, tròn; 7,5% đực mắt trắng, dẹt. Kiểu gen và tần số hoán
vị gen của cơ thể cái thế hệ P là:
A. XBDXbd; 15% B. XBdXbD; 15% C. XBdXbD; 30% D. XBDXbd; 30%
Câu
12: Quần thể ngẫu phối có đặc điểm di truyền nổi bật là :
A. tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ
9
C. duy trì được sự đa dạng di truyền của quần
thể
D. tần số các alen không đổi nhưng tấn số các
kiêủ gen thì liên tục biến đổi
Câu 13: Ở đậu Hà Lan, cho biết A
quy định hạt màu vàng, a quy định hạt màu xanh; B quy định hạt vỏ trơn, b quy định hạt vỏ nhăn. Quần thể ban đầu có
16% cây hạt nhăn và cây hạt xanh chiếm tỷ lệ 9%. Giả sử quần thể không chịu tác
động của các nhân tố tiến hóa, tính theo lý thuyết, tỷ lệ cây hạt vàng - vỏ
trơn thuần chủng trong quần thể là
A. 15,12%. B. 76,47%. C. 23,74%. D. 17,64%.
Câu 14: Ở một loài động vật, gen
quy định độ dài cánh nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a
quy định cánh ngắn. Cho các con đực cánh dài giao phối ngẫu nhiên với các con
cái cánh ngắn (P), thu được F1 gồm 75% số con cánh
dài, 25% số con cánh ngắn. Tiếp tục cho F1 giao
phối
|
ngẫu nhiên thu được F2. Theo lí thuyết, ở F2 số con cánh ngắn
chiếm tỉ lệ
|
|
||
|
A.
39/64
|
B.
1/4
|
C.
3/8
|
D. 25/64
|
Câu 15: Một quần thể cây trồng
có thành phần kiểu gen 0,36AA: 0,54Aa: 0,1aa. Biết gen trội tiêu biểu cho chỉ
tiêu kinh tế mong muốn nên qua chọn
lọc người ta đã đào thải các cá thể lăn. Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của
quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là:
A. 0,3969AA: 0,4662Aa: 0,1369aa B. 0,55AA: 0,3Aa: 0,15aa
C. 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa D. 0,495AA: 0,27Aa:
0,235aa
Câu 16: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di
truyền, xét một gen có hai alen (A và a), người ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn. Tỉ lệ
phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là
|
A. 18,75%.
|
B. 56,25%.
|
C. 37,5%.
|
D.
3,75%.
|
|
Câu
17: Cho sơ đồ phả hệ sau:
|
|
|
|

Bệnh P được quy định bởi gen trội (P) nằm trên nhiễm sắc thể
thường, bệnh Q được quy định bởi gen lặn (q) nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
X, không có alen tương ứng trên Y. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Xác
suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III trong sơ đồ phả hệ trên sinh con đầu lòng
là con trai và mắc cả hai bệnh P, Q là
|
A. 6,25%
|
B. 3,125%
|
C.12,5%
|
D. 25%
|
|
|
Câu
18: Cho một số bệnh, tật, hội chứng di truyền ở người:
|
|
|||
|
(1)
|
Tật có túm lông trên
vành tai (2) Hội chứng Đao
|
(3)
Tật xương chi ngắn
|
||
|
(4)
|
Bệnh phêninkêtô niệu
|
(5) Bệnh bạch tạng
|
(6) Hội chứng Tơcnơ
|
|
|
(7)
|
Bệnh ung thư máu
|
|
(8) Bệnh hồng cầu hình
lưỡi liềm (9) Bệnh mù màu
|
|
|
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền
do đột biến gen?
|
|
|||
|
A. 6
|
B. 4
|
C. 5
|
D. 3
|
|
|
Câu
19: Cho các biện pháp sau:
|
|
|
||
|
(1)
|
Đưa thêm một gen lạ
vào hệ gen
|
(2) Làm biến đổi một
gen đã có sẵn trong hệ gen
|
||
|
(3)
|
Gây đột biến đa bội ở
cây trồng
|
(4) Loại bỏ hoặc bất
hoạt một gen sẵn cơ trong hệ gen
|
||
|
(5)
|
Nhân bản vô tính
|
|
(6) Cấy truyền phôi ở
động vật
|
|
|
Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen
bằng các biện pháp
|
|
|||
|
A. (3), (4), (5)
|
B. (2), (4)
|
C. (1), (3)
|
D. (1), (2), (4)
|
|
Câu 20:Phương pháp tạo giống
thuần chủng có kiểu gen mong muốn dựa trên nguồn biến dị tổ hợp gồm các bước sau:
(1)
Cho các cá thể có tổ hợp gen mong muốn tự thụ
phấn hoặc giao phối cận huyết qua một số thế hệ để tạo ra các giống cây trồng
thuần chủng có kiểu gen mong muốn
(2) Lai các dòng thuần chủng
khác nhau để chọn ra các tổ hợp gen mong muốn
(3) Tạo ra các dòng thuần
chủng có kiểu gen khác nhau
Trình tự đúng của các bước là
10
|
(2)
|
(3)
|
B.
(2)
|
(3)
|
(1)
|
|
|
C. (3)
|
(1)
|
(2)
|
D.
(3)
|
(2)
|
(1)
|
Câu
21: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
A. Vận tốc nhỏ, được
điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc lớn, không
được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc nhỏ, không
được điều chỉnh.
D. Vận tốc lớn, được
điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Câu
22: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
|
A. Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).
|
C.
Nitơnitrat (NO
|
|
).
|
|
3
|
B. Nitơ nitrat (NO 3 ), nitơ amôn (NH 4 ).
D. Nitơ amôn (NH
4
).
Câu
23: Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADPH và O2 B. ATP, NADPH và CO2
C.
ATP, NADP+và O2 D.
ATP, NADPH.
Câu
24: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu
được:
A. 2 phân tử axit piruvic,
2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
B. 1 phân tử axit
piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
C. 2 phân tử axit
piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
D. 2 phân tử axit
piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.
Câu 25: Tế bào sinh tinh của một
loài có sự trao đổi đoạn không tương hỗ giữa 2 nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng ở kì đầu giảm phân 1. Tế bào này
giảm phân sẽ cho các loại giao tử :
A. 2 giao tử bình thường ,1 giao tử lặp đoạn và
1 giao tử mất đoạn.
B. 3 giao tử bình thường và 1 giao tử mất đoạn
C. 2 giao tử bình thường và 2 giao tử mất đoạn
D. 4 giao tử đều mất đoạn
Câu
26: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.
A. Dạ dày đơn. C. Thức ăn qua ruột non
trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
B. Ruột ngắn. D. Manh tràng phát
triển.
Câu
27: Hô hấp là:
A. Tập
hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ
môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho
hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra
bên ngoài.
B. Tập
hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ
môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng
cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra
bên ngoài.
C. Tập hợp những quá
trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và tích
luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài. D. Không
có phương án nào đúng.
Câu
28: Hệ tuần hoàn hở gặp ở động vật nào?
A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp. B. Các loài cá sụn và cá
xương.
C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp. D. Động vật đơn bào.
Câu
29: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội là:
A. Trung ương thần kinh
hoặc tuyến nội tiết.
B. Cơ quan sinh sản.
C.Thụ
thể hoặc cơ quan thụ cảm.
D. Các cơ quan dinh
dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
Câu
30: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến
hoá.
B. Tiến hoá sẽ không xảy ra
nếu quần thể không có các biến dị di truyền.
C. Đột biến gen là nguyên
liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá.
D. Nguồn biến dị của quần
thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư.
Câu 31
: Cho các thông tin về
vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen
và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định;
(2) Làm phát sinh các biến
dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hoá;
11
(4) Làm thay đổi tần số
tương đối của alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm;
(5) Không làm thay đổi tần
số tương đối của alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể;
(6)
Làm thay đổi tần số tương đối của alen và thành
phần kiểu gen của quần thể một cách nhanh chóng. Các thông tin về vai trò của
chọn lọc tự nhiên là:
A. (1), (6). B. (1), (3). C. (1), (4). D. (1), (5).
Câu 32: Giao phối tự do (giao
phối ngẫu nhiên) không được xem là nhân tố tiến hoá vì A. không làm thay đổi tần số tương đối alen và thành phần kiểu gen
của quần thể.
B. tạo ra biến dị tổ hợp
cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá.
C. giúp phát tán đột biến
trong quần thể.
D. làm trung hoà tính có
hại của đột biến, giúp các alen lặn có hại được tồn tại trong quần thể.
Câu
33: Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ
nóng chảy. Dưới đây là nhiệt độ nóng
chảy
của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau:
A = 36OC; B = 78OC; C = 55OC; D =
83OC; E= 44OC. Trình tự sắp xếp các
loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/
tổng số nucleotit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
A. D → B → C → E → A B. D → E → B → C→ A
C. E → C → B → D → A D. A→
B → C → E → D
Câu 34: Ở cà chua alen A qui
định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với a qui định quả màu vàng.Tỉ lệ quả vàng
thu được khi cho lai 2 cây cà chua
có kiểu gen Aaaa và AAaa là:
A. 1/4 B. 1/8 C. 1/12 D. 1/36
Câu 35: Trong điều hoà hoạt động
Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế
B.
Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động C.
Vùng mã hoá tiến hành phiên mã
D. Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp
nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ
Câu
36: Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên
kết hyđrô so với gen ban đầu là:
A. mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thêm một cặp
nuclêôtit.
B. mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp
nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
C. thay thế 1 cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí một
cặp nuclêôtit.
D. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một
cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
Câu
37: Dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc
thể?
|
A. Mất đoạn
|
B. Lặp đoạn
|
|
C. Đảo đoạn
|
D. Chuyển đoạn
|
|
Câu
38: Trong các trường hợp đột biến lệch bội NST sau, trường hợp nào
tạo nên thể khảm?
|
||||
|
A. Xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dục
|
B.
Xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng
|
|||
|
C. Xảy ra trong giảm phân ở tế bào sinh dục
|
|
D. Xảy ra trong giảm
phân ở tế bào sinh dưỡng
|
||
|
Câu
39: Những trường hợp nào sau đây đột biến đồng thời là thể đột biến?
|
||||
|
1: Đột biến gen lặn trên NST giới tính Y
|
|
2: Đột biến gen trội
|
3: Đột biến dị bội
|
|
|
4: Đột biến gen lặn trên NST thường
|
5: Đột biến đa bội
|
6: Đột biến NST
|
||
|
Câu trả lời đúng là :
|
|
|
|
|
|
A. 1,2,3,5
|
B. 2,3,5
|
|
C. 1,2,3,4,5
|
D. 1,2,3,5,6
|
Câu 40: Trong trường hợp rối
loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen XAXa là
A. XAXA, XaXa , XA, Xa, O B. XAXa, O, XA, XAXA
C. XAXa , XaXa, XA, Xa, O D. XAXA , XAXa, XA, Xa, O
12