|
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
TỔ SINH - KTNN
|
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018
Môn thi : Sinh Học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
|
|
|
|
Mã đề thi 132
|
|
Câu 1: Một tế
bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể ký hiệu: AaBbddEe bị rối loạn
trong phân bào ở 1 nhiễm sắc thể kép trong cặp Bb sẽ tạo ra 2 tế bào con có ký
hiệu nhiễm sắc thể nào sau đây?
A. AaBbDddEe
và AaBbddEe B. AaBBbddEe
và AaBddEe
C. AaBbbddEe
và AaBddEe D. AaBbddEe
và AaBbddEe
Câu 2: Một
loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào
sinh dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là bao nhiêu?
A. 19 và 21 B. 19 và 20 C. 9
và 11 D. 18
và 19
Câu 3: Trong quá trình nhân đôi ADN,
các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nào sau
đây?
A. ADN
polimeraza B. helicaza C. ADN ligaza D. ARN primaza
Câu 4: Mang có
diện tích trao đổi khí lớn được giải thích như thế nào?
A. mang có nhiều cung mang
B. mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang có
nhiều phiến mang
C. mang có khả năng mở rộng
D. mang có kích thước lớn
Câu 5: Sinh
sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?
A. trực
phân và giảm phân B. giảm
phân và nguyên phân
C. trực
phân và nguyên phân D. trực
phân, giảm phân và nguyên phân
Câu 6: Hệ sinh
thái nào sau đây nằm ở vùng cận Bắc cực?
A. rừng mưa
nhiệt đới B. thảo
nguyên
C. rừng lá
kim phương Bắc D. đồng
rêu hàn đới
Câu 7: Một gen
có chiều dài 5100A0, số liên kết hidro là 3900. Gen trên nhân đôi 2
lần đã lấy từ môi trường nội bào số nuclêôtit từng loại là:
A. A=T=600; G=X = 900 B. A=T=1200;
G=X = 1800
C. A=T=900; G=X = 600 D. A=T=1800;
G=X = 2700
Câu 8: Để tạo dòng thực vật có độ thuần
chủng cao ở hầu hết các tính trạng, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. dung
hợp tế bào trần để tạo ra các dòng tế bào thuần chủng
B. kĩ
thuật nhân bản vô tính các cơ thể thực vật để tạo thành dòng thuần chủng
C. nuôi
cấy mô tế bào, sử dụng một dòng tế bào mô phân sinh sạch bệnh
D. nuôi
hạt phấn thành cây đơn bội rồi tiến hành lưỡng bội hóa cây đơn bội thu được
Câu 9: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người :
(1) bệnh pheninketo niệu (2) bệnh ung thư máu (3) tật có túm lông ở vành tai
(4) hội chứng Đao (5) hội chứng Tơcnơ (6) Bệnh máu khó đông
Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp
ở cả nam và nữ là:
A. (2),
(3), (4), (6) B. (3),
(4), (5), (6) C. (1),
(2), (5) D. (1),
(2), (4), (6)
Câu 10: Khi
cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với nhau, F1
thu được toàn đậu đỏ thẫm, F2 thu được 9/16 đỏ thẫm: 7/16 trắng.
Biết các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên
chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào sau đây?
A. át chế
hoặc cộng gộp B. át chế hoặc bổ trợ C. bổ trợ hoặc cộng gộp D.
cộng gộp
Câu 11: Theo
Đacuyn, loại biến dị cá thể ở sinh vật phải
thông qua quá trình nào sau đây?
A. chọn lọc
tự nhiên B. chọn
lọc nhân tạo
C. sinh sản D. tương
tác giữa cá thể với môi trường sống
Câu 12: Điều
nào sau đây không thuộc bản chất của
quy luật phân ly của Menden ?
A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen
quy định
B. các giao tử là giao tử thuần khiết
C. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân
tố di truyền quy định
D. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di
truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp
Câu 13: Trong
quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen
đã xảy ra hoán vị gen giữa D và d với tần số 18%. Tính theo
lý thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào
không xảy ra hoán vị gen giữa D và d là bao nhiêu?
A. 360 B. 820 C. 640 D. 180
Câu 14: Đối
với thực vật, xitokinin có vai trò nào sau đây?
A. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
B. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
C. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào
D. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi
bên và sự hóa già của tế bào
Câu 15: Tốc độ
của quá trình hô hấp phụ thuộc vào điều nào sau đây?
A. nồng độ cơ chất B. hàm lượng oxy trong tế bào C. tỉ lệ giữa CO2/O2 D. nhu cầu năng lượng của tế bào
Câu 16: Giả sử
không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội
hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai: AabbDdEe X aaBbddEE chơ đời con có
kiểu hình trội về cả 4 tính trạng chiểm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 6.25% B. 12.5% C. 37.5% D. 18.75%
Câu 17: Cho các bước sau:
(1) tạo ra các cây có cùng một kiểu gen
(2) tập hợp các kiểu hình thu được từ những
cây có cùng kiểu gen
(3) trồng các cây có cùng kiều gen trong
những điều kiện môi trường khác nhau
Để xác định được mức phản ứng của một kiểu
gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như thế nào sau đây?
A. (2) à (1) à (3) B. (3) à (1) à (2) C. (1)
à (2) à (3) D. (1)
à (3) à (2)
Câu 18: Khi
nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể
số 21
B. tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc
hội chứng Đao càng thấp
C. hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ
D. người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình
thường
Câu 19: Giả sử
một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: cỏ à sâu à gà à cáo à hổ. Trong
chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là loài nào?
A. gà B. cáo C. thỏ D. hổ
Câu 20: Nhận
định nào sau đây chưa đúng khi nói về thuyết tiến hóa của Kimura?
A. thuyết tiến hóa trung tính cho rằng các đột
biến đều là trung tính
B. đa số các đột biến ở cấp độ phân tử đều là
đột biến trung tính
C. tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên
các đột biến trung tính
D. thuyết tiến hóa trung tính nghiên cứu ở cấp
độ phân tử
Câu 21: Ở
người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia
là
A. tế bào
cơ tim B. tế bào thần kinh C. hồng cầu D. bạch
cầu
Câu 22: Khi
lai cơ thể có kiểu gen AaBb với cơ thể có kiểu gen DdEe, sau đó tiến hành đa
bội hóa tạo nên thể dị đa bội. Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình
thường. Đời con không thể thu được
tập hợp các kiểu gen dị đa bội nào sau đây?
A. AABBDDee; aabbDDee; AABBddEE; aabbbddEE B. AAbbDDee; AAbbddEE; aaBBDDee; aaBBddEE
C. AABBDDEE; AABBddee; aabbddee; aabbbDDEE D. AabbDDee; aabbddEE; AabbDdEE; AABBddee
Câu 23: Ý nào
dưới đây không đúng với vai trò
thoát hơi nước ở lá?
A. làm cho khí khổng mở và khí O2
sẽ thoát ra không khí
B. tạo ra một sức hút nước của rễ
C. làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá
D. làm cho khí khổng mở và khí CO2
sẽ đi từ không khí vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
Câu 24: Khi
cây bị thiếu sắt sẽ có biểu hiện triệu chứng nào sau đây?
A. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu
vàng B. lá
nhỏ màu vàng
C. lá non có màu lục đậm không bình thường D. lá
nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết
Câu 25: Cho các nhân tố sau :
(1) đột biến (2) chọn lọc tự nhiên (3)
các yếu tố ngẫu nhiên (4) giao phối
ngẫu nhiên
Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên
liệu cho quá trình tiến hóa là
A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2)
và (4) D. (1)
và (4)
Câu 26: Trên một nhiễm sắc thể xét 4 gen
A, B, C, D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = 1.5cM; BC = 16.5cM; BD
= 3.5cM; CD = 20cM; AC = 18cM. Trật tự nào sau đây đúng với trình tự của các
gen trên nhiễm sắc thể?
A. BACD B. CABD C. ABCD D. DABC
Câu 27: Khi
nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn
dẫn đến hình thành các khối u ác tính
B. bệnh ung thư thường liên quan đến các đột
biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
C. những gen ung thư xuất hiện trong tế bào
sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính
D. trong hệ gen của người, các gen tiền ung
thư đều là những gen có hại
Câu 28: Cơ chế
nào sau đây có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
A. trao đổi chéo không bình thường giữa các
cromatit
B. rối loạn trong quá trình nhân đôi của ADN
C. không hình thành thoi phân bào trong quá
trình phân bào
D. nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây
đột biến
Câu 29: Phương
thức nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần
kinh không có bao mielin?
A. xung thần kinh lan truyền từ nơi có điện
tích dương đến nơi có điện tích âm. Xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía
ngoài màng
B. xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía
ngoài màng
C. xung thần kinh lan truyền lien tục từ vùng
này sang vùng khác
D. xung thần kinh không chạy trên sợi trục mà
chỉ kích thích vùng màng thay đổi tính thấm
Câu 30: Một
plasmit có 3500 cặp nuclêôtit tiến hành tự nhân đôi 4 lần, số liên kết cộng hóa
trị được hình thành gữa các nuclêôtit của ADN là bao nhiêu?
A. 111968 B. 52500 C. 105000 D. 55968
Câu 31: Ở một
loài động vật giao phối, xét phép lai: ♂
X ♀
. Giả sử,
trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể
mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình
thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên
giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu
loại hợp tử 2n+1 với kiểu gen khác nhau?
A. 48 B. 9 C. 24 D. 84
Câu 32: Một
loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 16. Trong quá trình giảm phân, người ta
thấy cứ 1000 tế bào sinh tinh thì có 40 tế bào có hiện tượng không phân li của
cặp nhiễm sắc thể số 7 ở giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường.
Theo lý thuyết, số giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 7 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 20% B. 2% C. 4% D. 0.4%
Câu 33: Quá
trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen
không xảy ra đột biến
nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen A và alen d. theo lý thuyết, các loại giao
tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A. Abd, AbD, aBd, aBD, hoặc ABD, ABd,
abd, abD B. Abd,
abD, ABD, abd, hoặc aBd, aBD, Abd, AbD
C. Abd, aBD, abD, Abd, hoặc Abd, aBD,
AbD, abd D. ABD,
abd, aBD, Abd, hoặc aBd, abd, aBD, AbD
Câu 34: Ở ruồi
giấm, gen quy định tính trạng thân xám trội so với gen quy định thân đen, gen
quy định cánh dài là trội so với gen quy định cánh ngắn. hai cặp gen này cùng
nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và cách nhau 18cM. Lai hai dòng thuần chủng ruồi
thân xám, cánh ngắn với ruồi thân đen, cánh dài. Kết quả ở ở phép lai phân tích
cá thể F1 sẽ như thế nào?
A. 25% thân xám, cánh ngắn: 50% thân xám, cánh
dài: 25% thân đen, cánh dài
B. 70.5% thân xám, cánh dài: 4.5% thân xám,
cánh ngắn: 4.5% thân đen, cánh dài: 20.5% thân đen, cánh ngắn
C. 41% thân xám, cánh ngắn: 41% thân đen, cánh
dài: 9% thân xám, cánh dài: 9% thân đen, cánh ngắn
D. 75% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh
ngắn
Câu 35: Một cá thể chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm
phân thấy xuất hiện 8 loại gioao tử với số liệu sau:
|
ABD = 10
|
Abd = 10
|
AbD = 190
|
Abd = 190
|
|
aBD = 190
|
aBd = 190
|
abD = 10
|
abd = 10
|
Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với số
liệu trên?
(1) 3 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc
thể tương đồng
(2) tần số hoán vị gen là
5%
(3) 3 cặp gen nằm trên 2
cặp nhiễm sắc thể tương đồng
(4) tần số hoán vị gen là
2.5%
A. (3) và (4) B. (1) và (4) C. (1)
và (2) D. (2)
và (3)
Câu 36: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen.
Trong đó, alen A quy định tóc quăn là trội so với alen a quy định tóc thẳng;
Bệnh mù màu đỏ - lục do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nheiemx
sắc thể X, alen B quy định khả năng nhìn màu bình thường. Nam và Mai đều có tóc
quăn và không bị mù màu; Nam có một anh trai tóc thẳng, bị mù màu. Ông bà
ngoại, anh trai và chị gái của mẹ Nam, bố, mẹ Nam đều tóc quăn không bị mù màu.
Mai cũng có một anh trai tóc thẳng bị mù màu, bố mẹ đều có tóc quăn và không bị
mù màu. Nam và Mai kết hôn với nhau
Cho các phát biểu sau:
(1) Tổng số người biết
chắc chắn được kiểu gen trong cả nhà Mai và Nam là 6
(2) Xác suất sinh con
trai tóc thẳng, không bị mù màu của vợ chồng Nam và Mai là 1/72
(3) Xác suất để vợ chồng
Nam và Mai sinh được hai con gồm 1 con trai, 1 con gái đều có tóc thẳng và
không bị mù màu là 1/16
(4) Có 3 người trong gia
đình nhà Nam có kiểu gen đồng hợp về cả hai cặp gen
(5) Về mặt lý thuyết, vợ
chồng Nam và Mai không bao giờ sinh con tóc thẳng, bị mù màu
Số phát biểu không
đúng về sự di truyền của các tính trạng trên là?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 37: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so
với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với
alen b quy định hoa vàng, các gen phân ly độc lập. Cho cây thân cao, hoa đỏ (P)
tự thụ phấn thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình. Cho cây P giao phấn
với hai cây khác nhau:
- Cây thứ nhất thu được
đời con có tỉ lệ kiểu hình: 1:1:1:1
- Cây thứ hai thu được
đời con chỉ có 1 loại kiểu hình
Biết rằng không xảy ra
đột biến và các cá thể con có sức sống như nhau. Kiểu gen của cây P, cây thứ
nhất và cây thứ hai lần lượt như thế nào?
A. AaBb, aaBb, AABb B. AaBb, aabb, AaBB C.
AaBb, Aabb, AABB D. AaBb,
aabb, AABB
Câu 38: Ở loài thú, cho (P): cá thể cái lông quăn, đen giao phối với cá thể đực
lông thẳng, trắng, thu được F1 gồm 100% cá thể lông quăn, đen. Cho F1
giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 50%
cá thể cái lông quăn, đen: 20% cá thể đực lông quăn, đen: 20% cá thể đực lông
thẳng, trắng: 5% cá thể đực lông quăn, trắng: 5% cá thể đực lông thẳng, đen.
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) các gen quy định các
tính trạng đang xét đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
(2) trong quá trình phát
sinh giao tử cái ở F1 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
(3) các cá thể cái có
kiểu hình lông quăn, đen ở F2 có 4 loại kiểu gen
(4) F2 có 20%
số cá thể cái dị hợp tử về 2 cặp gen
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 39: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một tính trạng trong một gia
đình:

Biết rằng, bệnh này do một trong hai alen
của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong
phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) có 12 người trong phả hệ có thể xác
định chính xác được kiểu gen
(2)
những người không mắc bệhh là những người không mang alen gây bệnh
(3) gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên
nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y do tỉ lệ bị bệnh ở nam xuất hiện
ít hơn
(4) Ở thế hệ thứ II, cặp vợ chồng không bị
bệnh có ít nhất một người có kiểu gen dị hợp
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 40: Ở một
loài động vật, tính trạng màu lông do 2 cặp gen A,a và B,b cùng quy định. Khi
trong kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; Khi
trong kiểu gen chỉ có một loại alen trội A hoặc B hoặc không có alen trội nào
cho lông trắng. Alen D quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định
chân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd
x aaBbDd cho đời con có số con lông nâu, chân cao chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 3.125% B. 28.125% C. 42.1875% D. 9.375%
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
| mã đề | câu | đáp án | mã đề | câu | đáp án | mã đề | câu | đáp án | mã đề | câu | đáp án | Điểm |
| 132 | 1 | C | 209 | 1 | C | 357 | 1 | A | 485 | 1 | D | 0,25 |
| 132 | 2 | A | 209 | 2 | A | 357 | 2 | D | 485 | 2 | C | 0,25 |
| 132 | 3 | C | 209 | 3 | D | 357 | 3 | B | 485 | 3 | B | 0,25 |
| 132 | 4 | B | 209 | 4 | D | 357 | 4 | B | 485 | 4 | C | 0,25 |
| 132 | 5 | C | 209 | 5 | D | 357 | 5 | C | 485 | 5 | D | 0,25 |
| 132 | 6 | C | 209 | 6 | A | 357 | 6 | B | 485 | 6 | C | 0,25 |
| 132 | 7 | D | 209 | 7 | C | 357 | 7 | C | 485 | 7 | B | 0,25 |
| 132 | 8 | D | 209 | 8 | A | 357 | 8 | D | 485 | 8 | A | 0,25 |
| 132 | 9 | D | 209 | 9 | B | 357 | 9 | B | 485 | 9 | A | 0,25 |
| 132 | 10 | B | 209 | 10 | B | 357 | 10 | A | 485 | 10 | B | 0,25 |
| 132 | 11 | C | 209 | 11 | D | 357 | 11 | D | 485 | 11 | A | 0,25 |
| 132 | 12 | A | 209 | 12 | A | 357 | 12 | C | 485 | 12 | C | 0,25 |
| 132 | 13 | C | 209 | 13 | A | 357 | 13 | A | 485 | 13 | A | 0,25 |
| 132 | 14 | A | 209 | 14 | C | 357 | 14 | A | 485 | 14 | D | 0,25 |
| 132 | 15 | D | 209 | 15 | B | 357 | 15 | D | 485 | 15 | D | 0,25 |
| 132 | 16 | B | 209 | 16 | C | 357 | 16 | A | 485 | 16 | A | 0,25 |
| 132 | 17 | D | 209 | 17 | A | 357 | 17 | C | 485 | 17 | D | 0,25 |
| 132 | 18 | A | 209 | 18 | C | 357 | 18 | D | 485 | 18 | B | 0,25 |
| 132 | 19 | B | 209 | 19 | C | 357 | 19 | B | 485 | 19 | B | 0,25 |
| 132 | 20 | A | 209 | 20 | B | 357 | 20 | D | 485 | 20 | B | 0,25 |
| 132 | 21 | B | 209 | 21 | D | 357 | 21 | B | 485 | 21 | D | 0,25 |
| 132 | 22 | D | 209 | 22 | D | 357 | 22 | B | 485 | 22 | C | 0,25 |
| 132 | 23 | A | 209 | 23 | A | 357 | 23 | C | 485 | 23 | D | 0,25 |
| 132 | 24 | A | 209 | 24 | B | 357 | 24 | A | 485 | 24 | A | 0,25 |
| 132 | 25 | D | 209 | 25 | D | 357 | 25 | C | 485 | 25 | D | 0,25 |
| 132 | 26 | D | 209 | 26 | B | 357 | 26 | D | 485 | 26 | C | 0,25 |
| 132 | 27 | B | 209 | 27 | C | 357 | 27 | A | 485 | 27 | D | 0,25 |
| 132 | 28 | C | 209 | 28 | D | 357 | 28 | C | 485 | 28 | A | 0,25 |
| 132 | 29 | B | 209 | 29 | B | 357 | 29 | C | 485 | 29 | C | 0,25 |
| 132 | 30 | D | 209 | 30 | D | 357 | 30 | D | 485 | 30 | B | 0,25 |
| 132 | 31 | C | 209 | 31 | D | 357 | 31 | C | 485 | 31 | A | 0,25 |
| 132 | 32 | B | 209 | 32 | D | 357 | 32 | B | 485 | 32 | C | 0,25 |
| 132 | 33 | A | 209 | 33 | D | 357 | 33 | D | 485 | 33 | A | 0,25 |
| 132 | 34 | C | 209 | 34 | B | 357 | 34 | D | 485 | 34 | D | 0,25 |
| 132 | 35 | D | 209 | 35 | B | 357 | 35 | B | 485 | 35 | D | 0,25 |
| 132 | 36 | C | 209 | 36 | A | 357 | 36 | C | 485 | 36 | B | 0,25 |
| 132 | 37 | D | 209 | 37 | D | 357 | 37 | B | 485 | 37 | B | 0,25 |
| 132 | 38 | D | 209 | 38 | C | 357 | 38 | A | 485 | 38 | A | 0,25 |
| 132 | 39 | D | 209 | 39 | A | 357 | 39 | C | 485 | 39 | C | 0,25 |
| 132 | 40 | B | 209 | 40 | D | 357 | 40 | A | 485 | 40 | D | 0,25 |