Tuesday, May 29, 2018

De va dap an thi thu THPT Quoc Gia mon Sinh hoc 2018

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
TỔ SINH - KTNN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018
Môn thi : Sinh Học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi 132

Câu 1: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể ký hiệu: AaBbddEe bị rối loạn trong phân bào ở 1 nhiễm sắc thể kép trong cặp Bb sẽ tạo ra 2 tế bào con có ký hiệu nhiễm sắc thể nào sau đây?
A. AaBbDddEe và AaBbddEe                                  B. AaBBbddEe và AaBddEe
C. AaBbbddEe và AaBddEe                                    D. AaBbddEe và AaBbddEe

Câu 2: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là bao nhiêu?
A. 19 và 21                      B. 19 và 20                      C. 9 và 11                        D. 18 và 19
Câu 3: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nào sau đây?
A. ADN polimeraza         B. helicaza                       C. ADN ligaza                  D. ARN primaza
Câu 4: Mang có diện tích trao đổi khí lớn được giải thích như thế nào?
A. mang có nhiều cung mang
B. mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang có nhiều phiến mang
C. mang có khả năng mở rộng
D. mang có kích thước lớn
Câu 5: Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?
A. trực phân và giảm phân                                       B. giảm phân và nguyên phân
C. trực phân và nguyên phân                                   D. trực phân, giảm phân và nguyên phân
Câu 6: Hệ sinh thái nào sau đây nằm ở vùng cận Bắc cực?
A. rừng mưa nhiệt đới                                               B. thảo nguyên
C. rừng lá kim phương Bắc                                       D. đồng rêu hàn đới
Câu 7: Một gen có chiều dài 5100A0, số liên kết hidro là 3900. Gen trên nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường nội bào số nuclêôtit từng loại là:
A. A=T=600; G=X = 900                                          B. A=T=1200; G=X = 1800
C. A=T=900; G=X = 600                                          D. A=T=1800; G=X = 2700
Câu 8: Để tạo dòng thực vật có độ thuần chủng cao ở hầu hết các tính trạng, người ta thường  sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. dung hợp tế bào trần để tạo ra các dòng tế bào thuần chủng
B. kĩ thuật nhân bản vô tính các cơ thể thực vật để tạo thành dòng thuần chủng
C. nuôi cấy mô tế bào, sử dụng một dòng tế bào mô phân sinh sạch bệnh
D. nuôi hạt phấn thành cây đơn bội rồi tiến hành lưỡng bội hóa cây đơn bội thu được
Câu 9: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người :
(1) bệnh pheninketo niệu                            (2) bệnh ung thư máu              (3) tật có túm lông ở vành tai
(4) hội chứng Đao                                       (5) hội chứng Tơcnơ                (6) Bệnh máu khó đông
Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:
A. (2), (3), (4), (6)            B. (3), (4), (5), (6)            C. (1), (2), (5)                  D. (1), (2), (4), (6)
Câu 10: Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với nhau, F1 thu được toàn đậu đỏ thẫm, F2 thu được 9/16 đỏ thẫm: 7/16 trắng. Biết các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào sau đây?
A. át chế hoặc cộng gộp    B. át chế hoặc bổ trợ   C. bổ trợ hoặc cộng gộp D. cộng gộp
Câu 11: Theo Đacuyn, loại biến dị cá thể ở sinh vật phải  thông qua quá trình nào sau đây?
A. chọn lọc tự nhiên                                                 B. chọn lọc nhân tạo
C. sinh sản                                                               D. tương tác giữa cá thể với môi trường sống
Câu 12: Điều nào sau đây không thuộc bản chất của quy luật phân ly của Menden?
A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định
B. các giao tử là giao tử thuần khiết
C. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định
D. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp
Câu 13: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen giữa D và d với tần số 18%. Tính theo lý thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa D và d là bao nhiêu?
A. 360                              B. 820                              C. 640                              D. 180
Câu 14: Đối với thực vật, xitokinin có vai trò nào sau đây?
A. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
B. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
C. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào
D. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào
Câu 15: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào điều nào sau đây?
A. nồng độ cơ chất   B. hàm lượng oxy trong tế bào   C. tỉ lệ giữa CO2/O2  D. nhu cầu năng lượng của tế bào
Câu 16: Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai: AabbDdEe X aaBbddEE chơ đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng chiểm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 6.25%                          B. 12.5%                          C. 37.5%                          D. 18.75%
Câu 17: Cho các bước sau:
(1) tạo ra các cây có cùng một kiểu gen
(2) tập hợp các kiểu hình thu được từ những cây có cùng kiểu gen
(3) trồng các cây có cùng kiều gen trong những điều kiện môi trường khác nhau
Để xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như thế nào sau đây?
A. (2) à (1) à (3)           B. (3) à (1) à (2)           C. (1) à (2) à (3)           D. (1) à (3) à (2)
Câu 18: Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21
B. tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp
C. hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ
D. người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường
Câu 19: Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: cỏ à sâu àà cáo à hổ. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là loài nào?
A. gà                                B. cáo                               C. thỏ                               D. hổ
Câu 20: Nhận định nào sau đây chưa đúng khi nói về thuyết tiến hóa của Kimura?
A. thuyết tiến hóa trung tính cho rằng các đột biến đều là trung tính
B. đa số các đột biến ở cấp độ phân tử đều là đột biến trung tính
C. tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính
D. thuyết tiến hóa trung tính nghiên cứu ở cấp độ phân tử
Câu 21: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
A. tế bào cơ tim                B. tế bào thần kinh           C. hồng cầu                      D. bạch cầu
Câu 22: Khi lai cơ thể có kiểu gen AaBb với cơ thể có kiểu gen DdEe, sau đó tiến hành đa bội hóa tạo nên thể dị đa bội. Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường. Đời con không thể thu được tập hợp các kiểu gen dị đa bội nào sau đây?
A. AABBDDee; aabbDDee; AABBddEE; aabbbddEE      B. AAbbDDee; AAbbddEE; aaBBDDee; aaBBddEE
C. AABBDDEE; AABBddee; aabbddee; aabbbDDEE      D. AabbDDee; aabbddEE; AabbDdEE; AABBddee
Câu 23: Ý nào dưới đây không đúng với vai trò thoát hơi nước ở lá?
A. làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thoát ra không khí
B. tạo ra một sức hút nước của rễ
C. làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá
D. làm cho khí khổng mở và khí CO2 sẽ đi từ không khí vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
Câu 24: Khi cây bị thiếu sắt sẽ có biểu hiện triệu chứng nào sau đây?
A. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng                       B. lá nhỏ màu vàng
C. lá non có màu lục đậm không bình thường                                D. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết
Câu 25: Cho các nhân tố sau :
(1) đột biến             (2) chọn lọc tự nhiên   (3) các yếu tố ngẫu nhiên        (4) giao phối ngẫu nhiên
Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là
A. (1) và (2)                     B. (3) và (4)                     C. (2) và (4)                     D. (1) và (4)
Câu 26: Trên một nhiễm sắc thể xét 4 gen A, B, C, D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = 1.5cM; BC = 16.5cM; BD = 3.5cM; CD = 20cM; AC = 18cM. Trật tự nào sau đây đúng với trình tự của các gen trên nhiễm sắc thể?
A. BACD                         B. CABD                          C. ABCD                         D. DABC
Câu 27: Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính
B. bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
C. những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính
D. trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại
Câu 28: Cơ chế nào sau đây có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
A. trao đổi chéo không bình thường giữa các cromatit       
B. rối loạn trong quá trình nhân đôi của ADN
C. không hình thành thoi phân bào trong quá trình phân bào
D. nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến
Câu 29: Phương thức nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao mielin?
A. xung thần kinh lan truyền từ nơi có điện tích dương đến nơi có điện tích âm. Xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía ngoài màng
B. xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía ngoài màng
C. xung thần kinh lan truyền lien tục từ vùng này sang vùng khác
D. xung thần kinh không chạy trên sợi trục mà chỉ kích thích vùng màng thay đổi tính thấm
Câu 30: Một plasmit có 3500 cặp nuclêôtit tiến hành tự nhân đôi 4 lần, số liên kết cộng hóa trị được hình thành gữa các nuclêôtit của ADN là bao nhiêu?
A. 111968                        B. 52500                          C. 105000                        D. 55968
Câu 31: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai: ♂ X ♀. Giả sử, trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử 2n+1 với kiểu gen khác nhau?
A. 48                                B. 9                                  C. 24                                D. 84
Câu 32: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 16. Trong quá trình giảm phân, người ta thấy cứ 1000 tế bào sinh tinh thì có 40 tế bào có hiện tượng không phân li của cặp nhiễm sắc thể số 7 ở giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, số giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 7 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 20%                             B. 2%                               C. 4%                               D. 0.4%
Câu 33: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen A và alen d. theo lý thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A. Abd, AbD, aBd, aBD, hoặc ABD, ABd, abd, abD   B. Abd, abD, ABD, abd, hoặc aBd, aBD, Abd, AbD
C. Abd, aBD, abD, Abd, hoặc Abd, aBD, AbD, abd     D. ABD, abd, aBD, Abd, hoặc aBd, abd, aBD, AbD
Câu 34: Ở ruồi giấm, gen quy định tính trạng thân xám trội so với gen quy định thân đen, gen quy định cánh dài là trội so với gen quy định cánh ngắn. hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể và cách nhau 18cM. Lai hai dòng thuần chủng ruồi thân xám, cánh ngắn với ruồi thân đen, cánh dài. Kết quả ở ở phép lai phân tích cá thể F1 sẽ như thế nào?
A. 25% thân xám, cánh ngắn: 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài
B. 70.5% thân xám, cánh dài: 4.5% thân xám, cánh ngắn: 4.5% thân đen, cánh dài: 20.5% thân đen, cánh ngắn
C. 41% thân xám, cánh ngắn: 41% thân đen, cánh dài: 9% thân xám, cánh dài: 9% thân đen, cánh ngắn
D. 75% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh ngắn
Câu 35: Một cá thể chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại gioao tử với số liệu sau:
ABD = 10
Abd = 10
AbD = 190
Abd = 190
aBD = 190
aBd = 190
abD = 10
abd = 10
Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với số liệu trên?
(1) 3 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng
(2) tần số hoán vị gen là 5%
(3) 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng
(4) tần số hoán vị gen là 2.5%
A. (3) và (4)                     B. (1) và (4)                     C. (1) và (2)                     D. (2) và (3)
Câu 36: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen. Trong đó, alen A quy định tóc quăn là trội so với alen a quy định tóc thẳng; Bệnh mù màu đỏ - lục do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nheiemx sắc thể X, alen B quy định khả năng nhìn màu bình thường. Nam và Mai đều có tóc quăn và không bị mù màu; Nam có một anh trai tóc thẳng, bị mù màu. Ông bà ngoại, anh trai và chị gái của mẹ Nam, bố, mẹ Nam đều tóc quăn không bị mù màu. Mai cũng có một anh trai tóc thẳng bị mù màu, bố mẹ đều có tóc quăn và không bị mù màu. Nam và Mai kết hôn với nhau
Cho các phát biểu sau:
(1) Tổng số người biết chắc chắn được kiểu gen trong cả nhà Mai và Nam là 6
(2) Xác suất sinh con trai tóc thẳng, không bị mù màu của vợ chồng Nam và Mai là 1/72
(3) Xác suất để vợ chồng Nam và Mai sinh được hai con gồm 1 con trai, 1 con gái đều có tóc thẳng và không bị mù màu là 1/16
(4) Có 3 người trong gia đình nhà Nam có kiểu gen đồng hợp về cả hai cặp gen
(5) Về mặt lý thuyết, vợ chồng Nam và Mai không bao giờ sinh con tóc thẳng, bị mù màu
Số phát biểu không đúng về sự di truyền của các tính trạng trên là?
A. 2                                  B. 3                                  C. 4                                  D. 1
Câu 37: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng, các gen phân ly độc lập. Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình. Cho cây P giao phấn với hai cây khác nhau:
- Cây thứ nhất thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình: 1:1:1:1
- Cây thứ hai thu được đời con chỉ có 1 loại kiểu hình
Biết rằng không xảy ra đột biến và các cá thể con có sức sống như nhau. Kiểu gen của cây P, cây thứ nhất và cây thứ hai lần lượt như thế nào?
A. AaBb, aaBb, AABb     B. AaBb, aabb, AaBB      C. AaBb, Aabb, AABB    D. AaBb, aabb, AABB
Câu 38: Ở loài thú, cho (P): cá thể cái lông quăn, đen giao phối với cá thể đực lông thẳng, trắng, thu được F1 gồm 100% cá thể lông quăn, đen. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 50% cá thể cái lông quăn, đen: 20% cá thể đực lông quăn, đen: 20% cá thể đực lông thẳng, trắng: 5% cá thể đực lông quăn, trắng: 5% cá thể đực lông thẳng, đen. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) các gen quy định các tính trạng đang xét đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
(2) trong quá trình phát sinh giao tử cái ở F1 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
(3) các cá thể cái có kiểu hình lông quăn, đen ở F2 có 4 loại kiểu gen
(4) F2 có 20% số cá thể cái dị hợp tử về 2 cặp gen
A. 2                                  B. 3                                  C. 1                                  D. 4
Câu 39: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một tính trạng trong một gia đình:
Biết rằng, bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) có 12 người trong phả hệ có thể xác định chính xác được kiểu gen
(2)  những người không mắc bệhh là những người không mang alen gây bệnh
(3) gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y do tỉ lệ bị bệnh ở nam xuất hiện ít hơn
(4) Ở thế hệ thứ II, cặp vợ chồng không bị bệnh có ít nhất một người có kiểu gen dị hợp
A. 2                                  B. 4                                  C. 3                                  D. 1
Câu 40: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do 2 cặp gen A,a và B,b cùng quy định. Khi trong kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; Khi trong kiểu gen chỉ có một loại alen trội A hoặc B hoặc không có alen trội nào cho lông trắng. Alen D quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định chân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x aaBbDd cho đời con có số con lông nâu, chân cao chiếm  tỉ lệ bao nhiêu?
A. 3.125%                        B. 28.125%                      C. 42.1875%                    D. 9.375%


-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------




ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
mã đề câu  đáp án mã đề câu  đáp án mã đề câu  đáp án mã đề câu  đáp án Điểm
132 1 C 209 1 C 357 1 A 485 1 D 0,25
132 2 A 209 2 A 357 2 D 485 2 C 0,25
132 3 C 209 3 D 357 3 B 485 3 B 0,25
132 4 B 209 4 D 357 4 B 485 4 C 0,25
132 5 C 209 5 D 357 5 C 485 5 D 0,25
132 6 C 209 6 A 357 6 B 485 6 C 0,25
132 7 D 209 7 C 357 7 C 485 7 B 0,25
132 8 D 209 8 A 357 8 D 485 8 A 0,25
132 9 D 209 9 B 357 9 B 485 9 A 0,25
132 10 B 209 10 B 357 10 A 485 10 B 0,25
132 11 C 209 11 D 357 11 D 485 11 A 0,25
132 12 A 209 12 A 357 12 C 485 12 C 0,25
132 13 C 209 13 A 357 13 A 485 13 A 0,25
132 14 A 209 14 C 357 14 A 485 14 D 0,25
132 15 D 209 15 B 357 15 D 485 15 D 0,25
132 16 B 209 16 C 357 16 A 485 16 A 0,25
132 17 D 209 17 A 357 17 C 485 17 D 0,25
132 18 A 209 18 C 357 18 D 485 18 B 0,25
132 19 B 209 19 C 357 19 B 485 19 B 0,25
132 20 A 209 20 B 357 20 D 485 20 B 0,25
132 21 B 209 21 D 357 21 B 485 21 D 0,25
132 22 D 209 22 D 357 22 B 485 22 C 0,25
132 23 A 209 23 A 357 23 C 485 23 D 0,25
132 24 A 209 24 B 357 24 A 485 24 A 0,25
132 25 D 209 25 D 357 25 C 485 25 D 0,25
132 26 D 209 26 B 357 26 D 485 26 C 0,25
132 27 B 209 27 C 357 27 A 485 27 D 0,25
132 28 C 209 28 D 357 28 C 485 28 A 0,25
132 29 B 209 29 B 357 29 C 485 29 C 0,25
132 30 D 209 30 D 357 30 D 485 30 B 0,25
132 31 C 209 31 D 357 31 C 485 31 A 0,25
132 32 B 209 32 D 357 32 B 485 32 C 0,25
132 33 A 209 33 D 357 33 D 485 33 A 0,25
132 34 C 209 34 B 357 34 D 485 34 D 0,25
132 35 D 209 35 B 357 35 B 485 35 D 0,25
132 36 C 209 36 A 357 36 C 485 36 B 0,25
132 37 D 209 37 D 357 37 B 485 37 B 0,25
132 38 D 209 38 C 357 38 A 485 38 A 0,25
132 39 D 209 39 A 357 39 C 485 39 C 0,25
132 40 B 209 40 D 357 40 A 485 40 D 0,25