Tải tài liệu tại đây để xem đầy đủ đề và đáp án

















TRƯỜNG
THPT THÁP CHÀM ĐỀ
THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 LẦN 8
ĐỀ
THI THỬ LẦN 8 Môn:
Sinh học
-----oOo----- Thời
gian: 50 phút
Thời
gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã
đề: 132
Họ, tên thí
sinh:..................................................................... Số
báo danh: .............................
Câu 1: Trong quá trình phát sinh loài
người, đặc điểm nào sau đây ở người chứng tỏ tiếng nói đã phát triển?
A.
Có lồi cằm phát
triển.
B. Xương hàm bé.
|
D. Răng nanh ít phát triển.
|
C.
Góc quai hàm nhỏ.
Câu 2: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định tính
trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng hạt
xanh. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1
hạt vàng: 1 hạt xanh?
A. AA x Aa. B.
Aa x Aa. C.
AA x aa. D.
Aa x aa.
Câu 3: Các nhân tố nào sau đây làm thay đổi
tần số tương đối của các alen không
theo một hướng xác định.
(1) đột biến; (2) chọn lọc tự nhiên;
(3) các yếu tố ngẫu nhiên; (4) di nhập gen.
|
Phương án đúng:
|
|
|
|
|
A. 1, 2, 3, 4.
|
B.
2,
3, 4.
|
C.
1,
3.
|
D. 1, 3, 4.
|
Câu 4: Một gen có 225
ađênin và 525 guanin, gen bị đột biến điểm thành alen mới, gen đột biến nhân
đôi 3 đợt tạo ra các gen con. Trong
tổng số các gen con có chứa 1800 ađênin và 4208 guanin. Dạng đột biến điểm đã
xảy ra trong quá trình trên là:
A. Thay một cặp A-T bằng một cặp G-X. B.
Thay một cặp G- X bằng một cặp A-T.
C. Thêm một cặp G-X. D.
Thêm một cặp A-T.
Câu 5: Vì sao ta có cảm giác khát nước?
A. Vì nồng độ Na+ trong máu giảm. B.
Vì nồng độ glucôzơ
trong máu giảm.
C. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm. D. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
Câu 6: Biết các gen trội hoàn toàn, mỗi gen qui định một tính
trạng, phân li độc lập, không có đột biến, cho cây dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn thu được F1, cho các nhận
định sau về F1, có bao nhiêu nhận
định đúng ?
(1) F1
có 9 kiểu gen ; (2) F1 có 6 kiểu gen qui định các cây trội
về một trong hai tính trạng.
(3) F1
có 3 kiểu gen đồng hợp; (4) ở F1 kiểu gen mang hai alen trội chiếm
37,5%.
(5) nếu cho các cây mang hai tính trạng
trội ở F1 tự thụ phấn thì cây mang toàn tính
trạng lặn ở F2 là 1/36.
A. 1. B.
2. C.
3.
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện
của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A.
Động vật cùng loài
ăn thịt lẫn nhau.
B.
Tỉa thưa tự nhiên
ở thực vật.
C.
Các cây thông mọc
gần nhau, có rễ nối liền nhau.
D.
Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa
nở làm thức ăn.
Câu 8: Khi có kẻ thù tấn công tổ ong, các ong thợ lăn xả vào đốt kẻ
thù cho dù đốt xong là các ong thợ sẽ chết,
đây là tập tính
A. Vị tha. B.
Di cư. C.
kiếm ăn. D.
Sinh sản.
Câu 9: Đặc điểm của các
gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là
A. không phân chia đều cho các tế bào con.
B.
chỉ mã hóa cho các
prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
C.
không bị đột biến
dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
D.
luôn tồn tại thành
từng cặp alen.
Câu 10: Một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 12
nhóm gen liên kết. Thể ba của loài này có
số lượng NST trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là
A. 50. B.
24. C.
25. D.
48.
Câu 11: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do 1
trong 2 alen của một gen quy định, alen trội
là trội hoàn toàn.
Trang 1/4 - Mã đề thi 137
|
B. chuyển đoạn
tương hỗ.
|
|
D. chuyển đoạn
không tương hỗ.
|
Biết
rằng không xảy ra đột biến mới và người đàn ông II – 4 đến từ một quần thể khác
đang cân bằng di truyền có tần số alen gây bệnh là 0,4. Có bao nhiêu nhận xét
đúng?
(1)
Bệnh do alen lặn nằm trên NST thường quy định .
(2) Người con gái 2 có kiểu gen đồng
hợp.
(3) Có 5 người trong phả hệ trên có thể
biết kiểu gen.
(4) cặp vợ chồng 7 và 8 sinh người con
số 10 không mang alen gây bệnh với tỉ lệ 52,63%.
A. 3 B.
2. C.
1. D.
4.
Câu 12: Đặc điểm nào dưới
đây là đặc điểm chung của hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập? A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.
B.
Làm xuất hiện biến
dị tổ hợp.
C.
Làm hạn chế xuất
hiện biến dị tổ hợp.
D.
Các gen không alen
cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.
|
Câu 13: Quá trình nào tạo ra alen mới:
|
|
|
|
|
A.
Đột
biến cấu trúc NST.
|
B.
Đột
biến số lượng NST.
|
||
|
C.
Đột
biến gen.
|
|
D.
Hoán
vị gen
|
|
|
Câu 14: Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm,
biết mỗi gen qui định một tính trạng và trội hoàn toàn.
|
|||
|
P Ab X M X m x
|
AB X M Y . Nếu F1 có tỷ lệ kiểu
hình đồng hợp lặn là 1,25%, thì tần số hoán vị gen là
|
||
|
aB
|
ab
|
|
|
|
A.
30%
|
B.
35%
|
C.
20%
|
D.
40%
|
(1) Các chất trung gian hóa học gắn vào
thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh.
(2)
Ca2+ làm các bọc chất trung gian gắn vào màng trước rồi vỡ ra,
giải phóng axetylcolin vào khe xinap.
(3) Xung thần kinh lan
truyền đi tiếp.
(4) Xung thần kinh lan
truyền đến làm Ca2+ đi vào trong chuỳ xinap.
Quá trình truyền
tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
A. 4à 2à 1à 3. B. 4à 2à 3à 1. C. 2à 1à 3à 4. D. 2à 1à 4à 3.
Câu 16: Trên một cánh của
1 NST ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột
biến, người ta nhận thấy NST bị đột biến có trình tự các
đoạn như sau: ABCDEDEFGH, dạng đột biến đó là
A.
đảo đoạn.
C.
lặp đoạn.
Câu 17: Ở một loài động
vật có vú ngẫu phối, xét ba gen : gen I có 2 alen nằm trên NST thường. Gen II
có 3 alen, gen III có 4 alen cùng
nằm trên NST X ở vùng tương đồng với NST Y (gen nằm trên cả X và Y). Số KG tối
đa về các gen trên trong quần thể là
A. 270. B.
666.
C. 144.
D. 222.
Câu 18: Trong hệ mạch ở
người, vận tốc máu giảm dần từ
à à
A. động mạch mao mạch tĩnh mạch. B.
tĩnh mạch
à mao mạch
à
động mạch.
C.
mao mạch à
tĩnh mạch à
động mạch.
D. động mạch
tĩnh mạch
mao mạch.
Câu 19: Cho phép lai ♂AaBbDdEe x ♀AabbddEe. Biết rằng: 20% số tế bào
sinh tinh có cặp NST mang cặp gen Aa
không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST
khác phân li bình thường. 5% số tế bào sinh trứng có cặp NST mang cặp gen Ee
không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST
khác phân li bình thường. Ở đời con, loại hợp tử đột biến chiếm tỉ lệ
Trang 2/4 - Mã đề thi 137
|
B.
24%.
|
C.
11,8%.
|
D. 88,2%.
|
Câu 20: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn
so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so
với alen b quy định quả chua. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và các cây
tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Cho cây
tứ bội có kiểu gen
AaaaBbbb tự thụ phấn. Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu
hình ở đời con là
A. 9:3:3:1. B. 3:3:1:1. C. 35:35:1:1. D.
33:11:1:1.
Câu 21: Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp,
các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp
là:
|
A.
chọn
thể truyền có gen đột biến.
|
|
B. chọn thể truyền có kích thước lớn.
|
|||
|
C.
quan
sát tế bào dưới kính hiển vi.
|
|
D. chọn thể truyền có các gen đánh dấu
|
|||
|
Câu 22: Cho các bệnh, tật và hội chứng di
truyền sau đây ở người:
|
|
||||
|
(1)
|
Bệnh phêninkêto niệu.
|
(2) Bệnh ung thư máu.
|
|
||
|
(3)
|
Tật có túm lông ở vành tai.
|
(4)
|
Hội chứng Đao.
|
|
|
|
(5)
|
Hội chứng Tơcnơ.
|
|
(6)
|
Bệnh máu khó đông.
|
|
|
Bệnh, tật và hội chứng di truyền có
thể gặp ở cả nam và nữ là:
|
|
||||
|
A.
(2),
(3), (4), (6).
|
B.
(1),
(2), (5).
|
|
C. (3), (4), (5), (6).
|
D. (1), (2), (4), (6).
|
|
Câu 23: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số
tế bào cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd
không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào
khác giảm phân bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Ở đời con của
phép lai ♂AaBbDd x ♀AabbDd, sẽ có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng
bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?
|
A.
18
và 36.
|
B.
18
và 24.
|
C.
12
và 24.
|
D. 27 và 36.
|
||||
|
Câu 24: Dòng chảy của máu trong hệ tuần
hoàn hở theo trình tự nào sau đây?
|
|||||||
|
A. tim à
|
động mạch
|
à xoang cơ thể chứa dịch mô
|
à tĩnh mạch
|
à tim.
|
|
|
|
|
B.
Tim
|
à
|
động mạch
|
à tĩnh mạch à xoang cơ thể chứa dịch mô
|
àtim.
|
|
|
|
|
C. Tim
|
à tĩnh mạch à xoang cơ thể chứa dịch mô
|
à động mạch
|
à tim.
|
|
|
||
|
D. Tim à
tĩnh mạch à động mạch à xoang
cơ thể chứa dịch mô
|
à
tim.
|
|
|||||
Câu 25: Câu nào sau đây có
nội dung chưa đúng?
A. Động vật ăn thịt có ống tiêu hóa dài hơn động vật ăn thực
vật.
B.
Cơ quan tiêu hóa
dạng ống có cấu trúc và hoạt động hoàn thiện hơn cơ quan tiêu hóa dạng túi.
C.
Thức ăn của thú ăn
thịt mềm và giàu chất dinh dưỡng.
D.
Dạ cỏ của động vật
nhai lại là nơi xảy ra tiêu hóa hóa học.
Câu 26: Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa
ở người diễn ra ở đâu?
A.
Chỉ diễn ra ở dạ
dày.
B.
Miệng, thực quản,
dạ dày, ruột non, ruột già.
C.
Miệng, dạ dày,
ruột non.
D.
Miệng, thực quản,
dạ dày, ruột non.
Câu 27: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn
toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A. AaBBDd × AaBbDd. B.
AaBbdd × AaBbDd.
C. AaBBDd × AABbDd . D.
Aabbdd × aaBbDD.
Câu 28: Để chống nóng, cơ thể có 2 quá trình quan trọng là giảm sinh
nhiệt và tăng tỏa nhiệt. Cơ chế chủ yếu dẫn
đến giảm thân nhiệt là
A. bốc hơi nước qua da.
B.
tăng bài tiết Na+.
C.
giảm cường độ chuyển hóa các chất trong tế bào.
D.
dãn mạch máu dưới da.
Câu 29: Ở một loài thực
vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa tím. Một
quần thể thực vật có cấu trúc di
truyền là 0,2AA : 0,8Aa thực hiện tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ. Trong số
các cây hoa đỏ ở F3, tỉ lệ cây hoa đỏ
có kiểu gen dị hợp bằng
|
A.
|
2
|
.
|
B.
|
1
|
.
|
C.
|
2
|
.
|
D.
|
1
|
.
|
|
65
|
|
35
|
|
13
|
|
10
|
|
||||
Câu 30: Trong các quần thể
ngẫu phối sau, quần thể nào có cấu trúc di truyền đạt trạng thái cân bằng?
(1) 100% Aa. (2) 100% aa.
Trang 3/4 - Mã đề thi 137
|
100% AA.
|
(4) 50% AA : 50% aa.
|
|
|
(5)
|
4% AA : 32% Aa : 64% aa.
|
(6) 9%AA :
18%Aa : 73% aa.
|
|
A. (1), (2), (3), (5).
|
B.
(2),
(3), (5).
|
|
|
C. (1), (2), (3), (4), (5).
|
D.
(1),
(4), (6).
|
|
Câu 31: Nhận xét nào không đúng về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch?
A.
Huyết áp đo được
có trị số cực đại lúc tâm thất co.
B.
Càng xa tim huyết
áp càng giảm.
C.
Huyết áp ở mao
mạch là thấp nhất.
D.
Tim đập nhanh và
mạnh làm tăng huyết áp.
Câu 32: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không
làm thay đổi tần số alen trong quần thể là
A. chọn lọc tự nhiên. B.
giao phối không
ngẫu nhiên.
C. di nhập gen. D.
đột biến.
Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng?
A.
Thực vật hai lá
mầm chỉ có sinh trưởng thứ cấp.
B.
Mô phân sinh gồm
các tế bào chưa phân hóa còn khả năng phân chia.
C.
Thực vật một lá
mầm chỉ có mô phân sinh đỉnh.
D.
Ở cây ngô có cả
sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp.
Câu 34: Biết các gen trội hoàn toàn, mỗi gen
qui định một tính trạng, cho cây P tự thụ phấn thu được F1 có tỉ
lệ kiểu hình là : 9 đỏ, cao, dài, 3 đỏ, thấp, tròn, 3 vàng,
cao, dài, 1 vàng, thấp, tròn. Kiểu gen của P là
A. Aa BDbd . B. Aa bDBd . C. Aa BDbD . D. Aa Bdbd .
Câu 35: Cơ thể P dị hợp các cặp gen khi giảm phân tạo ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5%. Kết quả nào sau đây đúng khi nói về P ?
A. Có kiểu gen AB và liên kết gen hoàn toàn.
aB
B. Có kiểu gen Ab và liên kết gen hoàn toàn.
aB
C. Có kiểu gen Ab với tần số hoán vị gen 12,5%.
aB
D. Có kiểu gen AB với tần số hoán vị gen
25%.
ab
Câu 36: Những ứng động nào dưới đây là ứng
động không sinh trưởng?
A.
Hoa mười giờ nở
vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
B.
Sự cụp lá của cây
trinh nữ khi có va chạm, khí khổng đóng mở.
C.
Hoa mười giờ nở
vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.
Câu 37: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài I; II; III; IV lần
lượt là: 10-38,50C ; 10,6-320C ; 5-440C; 8-320C. Loài có khả
năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là:
A. III và I B.
II và I C.
III và II D.
III và IV
Câu 38: Cho biết mỗi gen
quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân
không xảy ra đột biến nhưng xảy ra
hoán vị gen ở cả hai giới với tần số 24%. Theo lí thuyết, phép lai AaBb dEDe aaBb dEDe cho đời con có tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả bốn cặp gen và
tỉ lệ kiểu hình trội về cả bốn
tính trạng trên lần lượt là
A. 7,94% và 21,09%. B. 7,22% và 20,25%. C. 7,22% và 19,29%. D.
7,94%
và 19,29%.
Câu 39: Ở người, bộ phận thực hiện quá trình
trao đổi khí là
A. thanh quản. B. phế nang. C.
phế quản. D.
khoang mũi.
Câu 40: Giả sử ở một loài
thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí
hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng
đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
A. AaBbDdd. B. AaBbd. C.
AaBb. D.
AaaBb.
-----------------------------------------------
-----------
HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 137
Trường THPT Phạm Công
Bình – Vĩnh Phúc lần 3 – 2018
|
1
|
A
|
11
|
A
|
21
|
D
|
|
31
|
C
|
|
|
2
|
D
|
12
|
B
|
22
|
D
|
|
32
|
B
|
|
|
3
|
D
|
13
|
C
|
23
|
B
|
|
33
|
B
|
|
|
|
|||||||||
|
4
|
C
|
14
|
C
|
24
|
A
|
|
34
|
A
|
|
|
|
|||||||||
|
5
|
D
|
15
|
A
|
25
|
A
|
|
35
|
D
|
|
|
6
|
C
|
16
|
C
|
26
|
C
|
|
36
|
B
|
|
|
7
|
C
|
17
|
B
|
27
|
D
|
|
37
|
C
|
|
|
|
|||||||||
|
8
|
A
|
18
|
D
|
28
|
D
|
|
38
|
D
|
|
|
9
|
A
|
19
|
B
|
29
|
C
|
|
39
|
B
|
|
|
|
|
||||||||
|
10
|
A
|
20
|
A
|
30
|
B
|
|
40
|
B
|
|
