PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 12
(CHUẨN)
(Theo chương trình giảm tải)
Áp dụng từ năm học : 2016 – 2017
(Đính kèm công văn số :1009/SGDĐT-GDTrH,
ngày 18/8/2009 )
____________________________
1/ Phân chia theo
học kỳ và tuần học:
Cả
năm 53 tiết/37 tuần
|
|
Học kỳ I
19 tuần: 36 tiết
|
18 tuần x 2 tiết = 36 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết
|
Học kỳ II
18 tuần: 17 tiết
|
17 tuần x 1 tiết = 17 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết
|
2/ Phân phối chương trình (Chi tiết):
Nội dung
|
Giảm tải
|
Tiết
PPCT
|
|
HỌC KỲ I
|
|||
Phần năm: DI TRUYỀN HỌC
|
|||
Chương I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ (7 tiết : 6tiết LT + 1tiết
TH)
|
|||
Bài 1. Gen, mã di truyền và quá
trình nhân đôi ADN
|
Mục I.2.Cấu trúc chung của gen cấu trúc(không
dạy)
|
1
|
|
Bài 2. Phiên mã và dịch mã
|
I.2. Cơ chế phiên mã: không
dạy chi tiết phiên mã ở svnthực
II.Dịch mã: mô tả đơn giản bằng sơ đồ
|
2
|
|
Bài 3. Điều hòa hoạt động của
gen
|
Câu hỏi 3 cuối bài:Thay từ "giải thích"
bằng "nêu cơ chế điều hoà ….."
|
3
|
|
Bài 4. Đột biến gen
|
Hình 4.1,4.2:không giải thích cơ chế
|
4
|
|
Bài 5. Nhiễm sắc thể và đột
biến nhiễm sắc thể
|
5
|
||
Bài 6. Đột biến số lượng nhiễm
sắc thể
|
Hình 6.1:dạy 2 dạng 2n+1 và 2n-1
|
6
|
|
Bài 7. Thực hành: Quan sát các dạng đột biến số lượng
nhiễm sắc thể trên tiêu bản cố định và tiêu bản tạm thời
|
7
|
||
Chương II: TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI
TRUYỀN (10tiết : 7tiết LT + 1tiết TH + 2tiết BT)
|
|||
Bài 8. Quy luật
|
8
|
||
Bài 9. Quy luật
|
9
|
||
Bài 10. Tương tác gen và tác
động đa hiệu của gen
|
10
|
||
Bài 11. Liên kết gen và hoán vị
gen
|
11,12
|
||
Bài 12. Di
truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân
|
13
|
||
Bài 13. Ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện của gen
|
14
|
||
Bài 14. Thực
hành: Lai giống
|
15
|
||
Bài 15. Bài tập chương
I,II
|
BT chương
I (1,3,6)
BT chương
II: (2,6,7)
|
16,17
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
18
|
||
Chương III. DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ (3 tiết: 2tiết LT+ 1 tiết BT)
|
|||
Bài 16. Cấu trúc di truyền của
quần thể
|
19
|
||
Bài 17. Cấu
trúc di truyền của quần thể (tt)
|
20
|
||
Bài tập chương
III
|
21
|
||
Chương IV. ƯNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC (3tiết LT)
|
|||
Bài 18. Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ
hợp
|
Sơ đồ 18.1 : không dạy
|
22
23
|
|
Bài 19. Tạo giống bằng phương
pháp gây đột biến và công nghệ tế bào
|
|||
Bài 20. Tạo giống nhờ công nghệ
gen
|
|||
Chương V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI (2tiết LT)
|
|||
Bài 21. Di
truyền y học
|
24
|
||
Bài 22. Bảo vệ vốn gen của loài người và một số vấn đề xã hội của di
truyền học
|
25
|
||
Bài 23. Ôn
tập phần di truyền học
|
26
|
||
PHẦN SÁU. TIẾN HÓA
|
|||
Chương I. BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN
HÓA (6 tiết LT)
|
|||
Bài 24.
Các bằng chứng tiến hoá
|
Mục II: Bằng chứng phôi sinh học, Mục III. Bằng chứng địa lí sinh vật
học (không dạy)
|
27
|
|
Bài 25. Học thuyết Đacuyn
|
Mục I. Học thuyết tiến hoá Lamac(không
dạy)
|
28
|
|
Bài 26. Học thuyết tiến hoá
tổng hợp hiện đại
|
Bài 27. không dạy dùng khung
cuối bài ghép vào phần CLTN bài 26
|
29
|
|
Bài 28.Loài
|
30
|
||
Bài 29.Quá trình hình thành
loài
|
I.2.Thí nghiệm chứng minh quá trình hình thành loài bằng cách li địa lí (không
dạy)
|
31
|
|
Bài 30.Quá trình hình thành
loài
|
Bài 31: không dạy
|
32
|
|
Ôn tập học kỳ I
|
33
|
||
Kiểm tra học kỳ I
|
34
|
||
Chương II. SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT(3
tiết LT)
|
|||
Bài 32. Nguồn gốc sự sống
|
35
|
||
Bài 33. Sự phát triển của sinh
giới qua các đại địa chất
|
36
|
||
Bài 34. Sự phát sinh loài người
|
37
|
||
HỌC KỲ II
|
|||
PHẦN BẢY. SINH THÁI HỌC
|
|||
Bài 35. Môi trường sống và các
nhân tố sinh thái
|
III.Sự thích nghi của sinh vật với môi trường sống(không dạy)
|
38
|
|
Bài 36. Quần thể sinh vật và
mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
|
39
|
||
Bài 37. Các đặc trưng cơ bản
của quần thể
|
40
|
||
Bài 38. Các đặc trưng cơ bản
của quần thể (tt)
|
41
|
||
Bài 39. Biến động số lượng cá
thể của quần thể sinh vật
|
42
|
||
Kiểm tra 1 tiết
|
43
|
||
Chương II. QUẦN XÃ SINH VẬT (2tiết LT)
|
|||
Bài 40.
Khái niệm và các đặc trưng cơ bản của quần xã
|
44
|
||
Bài 41. Diễn thế sinh thái
|
Câu hỏi
lệnh mục III: không dạy
|
45
|
|
Chương III. HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG(4tiết
LT+1tiếtTH)
|
|||
Bài 42. Hệ sinh thái
|
46
|
||
Bài 43. Trao đổi vật chất trong
hệ sinh thái
|
47
|
||
Bài 44.
|
Mục II.
|
48
|
|
Bài 45. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái
|
Hình 45.2,câu hỏi lệnh thứ 2
trang 202: không dạy
|
49
|
|
Bài 46. Thực hành: Quản lí và sử dụng bền vững tái nguyên
thiên nhiên
|
50
|
||
Bài 47. Ôn tập
phần Tiến hóa và Sinh thái học
|
51
|
||
Bài 48. Ôn tập
chương trình sinh học cấp THPT
|
52
|
||
Kiểm tra học kỳ 2
|
53
|
||
PHÂN PHỐI CHƯƠNG
TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 11 (CHUẨN)
(Theo chương trình giảm tải)
Áp dụng từ năm học :
2016 – 2017
(Đính kèm công văn số
1009/SGDĐT-GDTrH, ngày 18/8/2009 )
(Kèm theo công văn số
5842BGDĐT-VP ngày 01/09/2011
của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)
____________________________
1/ Phân chia theo học kỳ và
tuần học:
Cả
năm 52 tiết/37 tuần
|
|
Học kỳ I
19 tuần: 18 tiết
|
18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết
|
Học kỳ II
18 tuần: 34 tiết
|
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết
|
2/ Phân phối chương trình (Chi tiết):
Nội
dung
|
Giảm
tải
|
Tiết
PPCT
|
HỌC
KỲ I
|
||
Phần
bốn: SINH HỌC CƠ THỂ
|
||
Chương I: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG
LƯỢNG(20 tiết: 16LT+4TH)
|
||
A.Chuyển
hoá vật chất và năng lượng ở Thực vật
|
||
Bài 1. Sự hấp thụ nước và muối khoáng
ở rễ
|
1
|
|
Bài 2. Vận chuyển các chất trong cây
|
-Mục I:không mô tả sâu cấu tạo của mạch gỗ, chỉ dạy đường đi của dịch
mạch gỗ.
-Mục II:không mô
tả sâu cấu tạo của mạch rây, chỉ dạy sự dẫn truyền
của dịch mạch rây
- Hình 2.4b: không giải thích
|
2
|
Bài
3. Thoát hơi nước
|
-Mục II.1:Không trình bày và giải thích thí nghiệm của Garô và hình 3.3
chỉ giới thiệu cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là lá.
-Mục IV: Lưu ý:cây có cơ chế tự điều hoà về nhu cầu nước; cơ chế này điều hoà việc
hút vào và thải ra. Khi cơ chế điều hoà không thực hiện được cây sẽ không
phát triển bình thường.
|
3
|
Bài 4. Vai trò của các nguyên tố
khoáng
|
4
|
|
Bài 6.Dinh dưỡng nitơ ở Thực vật
|
Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở Thực vật
-Mục II.Quá trình đồng hoá nitơ(không
dạy)
- Mục I. Nhập vào bài 6
|
5
|
Bài 7. Thực hành: Thí nghiệm
thoát hơi nước và thí nghiệm về vai trò
của phân bón
|
6
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
7
|
|
Chủ
đề : Quang hợp (5 tiết)
|
||
Chủ đề : Quang hợp (t1)
|
8
|
|
Chủ đề : Quang hợp (t2)
|
9
|
|
Chủ đề : Quang hợp (t3)
|
10
|
|
Chủ đề : Quang hợp (t4)
|
11
|
|
Chủ đề : Quang hợp (t5)
|
12
|
|
Bài 12. Hô hấp ở Thực vật
|
Mục II.Không đi sâu vào cơ chế
|
13
|
Bài 14. Thực hành: Chứng
minh quá trình hô hấp toả nhiệt
|
14
|
|
B.
Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở Động vật
|
||
Bài 15. Tiêu hoá ở Động vật
|
15
|
|
Bài 16. Tiêu hoá ở Động vật (tiếp
theo)
|
16
|
|
Ôn tập học kỳ 1
|
17
|
|
Kiểm tra học kì 1
|
18
|
|
HỌC
KỲ II
|
||
Bài 17. Hô hấp ở Động vật
|
19
|
|
Bài 18. Tuần hoàn máu
|
20
|
|
Bài 19. Tuần
hoàn máu(tt)
|
21
|
|
Bài 20.
Cân bằng nội môi
|
22
|
|
Bài 21. Thực hành: Đo 1 số chỉ tiêu sinh lí ở
người
|
23
|
|
Bài 22. Ôn tập chương I
|
24
|
|
Chương
II. CẢM ỨNG (10 tiết: 8LT + 2TH)
|
||
A.Cảm
ứng ở Thực vật
|
||
Bài 23. Hướng động
|
25
|
|
Bài 24.
Ứng động
|
26
|
|
Bài 25. Thực hành: Hướng
động
|
27
|
|
B.
Cảm ứng ở động vật
|
||
Bài 26. Cảm ứng ở động vật
|
Mục II. Không dạy
|
28
|
Bài 27. Cảm ứng ở động vật(tiếp theo)
|
29
|
|
Bài 28, 29. Điện thế nghĩ,điện thế
hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh.
|
Mục II.Cơ chế hình thành điện thế
nghĩ(không dạy)/Bài 28
Mục I. Cơ chế hình thành điện thế hoạt
động(không dạy)/Bài 29
|
30
|
Bài 30.Truyền
tin qua xinap
|
31
|
|
Bài 31. Tập tính của Động vật
|
32
|
|
Bài 32. Tập tính của Động vật (tiếp
theo)
|
33
|
|
Bài 33.Thực hành: Xem phim
về một số tập tính ở động vật
|
34
|
|
CHƯƠNG
III. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN(7tiết: 6tiết
LT+1tiết TH)
|
||
A.Sinh
trưởng và phát triển ở Thực vật
|
||
Bài 34. Sinh trưởng ở Thực vật
|
35
|
|
Bài 35. Hoocmon Thực vật
|
36
|
|
Bài 36. Phát triển ở Thực vật có hoa
|
37
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
38
|
|
B.
Sinh trưởng và phát triển ở Động vật
|
||
Bài 37. Sinh trưởng và phát triển ở
Động vật
|
39
|
|
Bài 38. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng và phát triển ở Động vật
|
40
|
|
Bài 39. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng và phát triển ở Động vật(tt)
|
41
|
|
Bài 40. Thực hành: Quan
sát sinh trưởng và phát triển của một số Động vật
|
42
|
|
CHỦ ĐỀ : SINH
SẢN (8 TIẾT)
|
||
Chủ đề : Sinh sản(t1)
|
43
|
|
Chủ đề : Sinh sản(t2)
|
44
|
|
Chủ đề : Sinh sản(t3)
|
45
|
|
Chủ đề : Sinh sản(t4)
|
46
|
|
Chủ đề : Sinh sản(t5)
|
47
|
|
Chủ đề : Sinh sản(t6)
|
48
|
|
Chủ đề : Sinh sản(t7)
|
49
|
|
Chủ đề : Sinh sản(t8)
|
50
|
|
Ôn tập học kỳ
(Tham khảo nội dung bài 48sgk/187)
|
51
|
|
Kiểm tra học kỳ II
|
52
|
|
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 10
(CHUẨN)
(Theo chương trình giảm tải)
Áp dụng từ năm học : 2016– 2017
(Đính kèm công văn số 1009/SGDĐT-GDTrH, ngày 18/8/2009 )
(Kèm theo công văn số 5842BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo Dục
và Đào tạo)
____________________________
1/ Phân chia theo học kỳ và
tuần học:
Cả năm 35
tiết/37 tuần
|
|
Học kỳ I
19 tuần: 19 tiết
|
19 tuần x 1
tiết = 19 tiết
|
Học kỳ II
18 tuần: 16
tiết
|
16 tuần x 1
tiết = 16 tiết
2 tuần x 0
tiết = 0 tiết
|
2/ Phân phối chương trình
(Chi tiết):
Nội
dung
|
Giảm
tải
|
Tiết
PPCT
|
|
HỌC
KỲ I
|
|||
Phần
một.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG(3tiết LT)
|
|||
Bài 1. Các cấp tổ chức của thế giới
sống
|
II. Đặc điểm chung
của các cấp tổ chức sống:thời gian nhiều
|
1,2
|
|
Bài 2. Các giới sinh vật
|
3
|
||
Phần
hai.SINH HỌC TẾ BÀO
|
|||
Chủ
đế 1. Thành phần hoá học của tế bào(3 tiết)
|
|||
Chủ đề 1. Thành phần hóa học của tế
bào(t1)
|
4
|
||
Chủ đề 1. Thành phần hóa học của tế bào(t2)
|
5
|
||
Chủ đề 1. Thành phần hóa học của tế bào(t3)
|
6
|
||
Chương
II. Cấu trúc của tế bào(6 tiết: 4 tiết LT + 1tiết BT + 1tiết TH )
|
|||
Bài 7. Tế bào nhân sơ
|
-Các bộ
phận,các bào quan của tế bào:chủ yếu phân tích chức năng sống, không đi quá
sâu vào phân tích các chi tiết cấu trúc.
-Mục VIII/Bài 10. Khung xương tế
bào:không dạy
|
7
|
|
Bài 8. Tế bào nhân thực
|
8
9
|
||
Bài 9. Tế bào nhân thực (tiếp theo)
|
|||
Bài 10. Tế bào nhân thực (tiếp theo)
|
|||
Bài 11. Vận chuyển các chất qua màng
sinh chất
|
10
|
||
Bài 12.
Thực hành: Thí nghiệm co và phản co
nguyên sinh
|
11
|
||
Bài tập chương 1, 2
|
12
|
||
Kiểm tra 1 tiết
|
13
|
||
Chương III. Chuyển hóa vật chất và năng
lượng trong tế bào (5 tiết: 4tiết LT + 1tiết TH)
|
|||
Bài 13. Khái quát về năng lượng và chuyển hóa vật chất
|
Đoạn dòng 8-dòng 10/trang 54:"ở trạng thái…": không dạy
|
14
|
|
Bài 14.
Enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất
|
15
|
||
Bài 15. Thực hành: Một số thí nghiệm về enzim
|
16
|
||
Bài 16. Hô
hấp tế bào
|
Hình
16.2,16.3: không dạy
Bài 17.
chuyển sang lớp 11
|
17
|
|
Ôn tập học kỳ I
(Tham khảo nội dung bài 32 SGK/107)
|
18
|
||
Kiểm tra học kỳ I
|
19
|
||
HỌC KỲ II
|
|||
Chủ đề 2 :Phân bào (4tiết)
|
|||
Chủ đề 2.
Phân bào (t1)
|
20
|
||
Chủ đề 2. Phân bào (t2)
|
21
|
||
Chủ đề 2. Phân bào (t3)
|
22
|
||
Chủ đề 2. Phân bào (t4)
|
23
|
||
Phần ba. SINH HỌC VI SINH VẬT
|
|||
Chương I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng
ở vi sinh vật (2tiết: 1 tiết LT + 1 tiết TH)
|
|||
Bài
22.Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng luợng ở vi sinh vật
|
Mục III:không dạy chuyển sang dạy trong bài 24
|
24
|
|
Bài 24. Thực hành: Lên men
êtilic và Lactic
|
Bài
23: Mục I,III: không dạy; Mục II: dạy trong bài 24
|
25
|
|
CHƯƠNG
II. Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật(3 tiết: 2 tiết LT+1 tiết TH)
|
|||
Bài 25,26.
Sinh trưởng, sinh sản của vi sinh vật
|
Bài 26: không dạy lồng vào bài 25 :chỉ giới thiệu các hình thức sinh
sản của vsv
|
26
|
|
Bài 27. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng của vi sinh vật
|
27
|
||
Bài 28. Thực hành: Quan
sát một số vi sinh vật
|
28
|
||
Kiểm tra 1 tiết
|
29
|
||
Chủ
đề 3. Virut và bệnh truyền nhiễm (4 tiết)
|
|||
Chủ đề 3. Virut và bệnh truyền nhiễm(t1)
|
30
|
||
Chủ đề 3. Virut và bệnh truyền nhiễm(t2)
|
31
|
||
Chủ đề 3. Virut và bệnh truyền nhiễm(t3)
|
32
|
||
Chủ đề 3. Virut và bệnh truyền nhiễm(t4)
|
33
|
||
Bài 33: Ôn tập phần sinh
học vi sinh vật
|
34
|
||
Kiểm tra học kỳ II
|
35
|
||
TTCM Phó
Hiệu Trưởng
No comments:
Post a Comment
Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website. Rất vui nếu các bạn thường xuyên truy cập, chia sẻ và comment. Cảm ơn các bạn nhiều!