Câu 1: Mức
phản ứng là
A. khả năng sinh vật có thể phản ứng
trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
B. mức độ biểu hiện kiểu hình trước
những điều kiện môi trường khác nhau.
C. tập hợp các kiểu hình của cùng một
kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
Câu 2: Một
gen có trình tự nuclêôtit 3’...
GGXATAXGTXTA...5’. Đoạn phân tử ARN nào sau đây được tổng hợp từ gen trên.
A. XGXATAXGTXAA B. XXGTATGXAGAT C. GGXAUAXGUXUA D. XXGUAUGXAGAU
Câu 3:
Trường hợp nào sau đây không phải là thường biến ?
A. Màu sắc của tắc kè hoa thay đổi theo
nền môi trường
B. Sâu ăn lá cây có màu xanh
C. Số lượng hồng cầu trong máu người
thay đổi khi ở các độ cao khác nhau
D. Hình dạng lá rau mác thay đổi ở các
môi trường khác nhau
Câu 4: Hiện
tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan tới trường hợp nào sau đây?
A. Gen trên
NST X B. Gen trên NST Y C. Gen trên NST thường D. Gen trong tế bào chất
Câu 5: Trong
qui luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng
tương phản. Tỉ lệ kiểu hình ở Fn
A. 9 : 3 : 3
: 1 B. 2n C. 3n D. (3 : 1)n
Câu 6: Ở
ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=8. Số nhóm gen liên kết là :
A. 4 B. 2 C. 3 D. 8
Câu 7: Phép
lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất ?
A. AABb x
AaBb B. AaBb x AaBb. C. AABB x AaBb. D. aaBb x AABb
Câu 8: Quá trình tái bản ADN gồm các bước sau:
I.
Tổng
hợp mạch ADN mới
II. Tạo thành 2 phân tử ADN con
III. Tháo xoắn phân tử ADN
Thứ tự các bước trong tái bản ADN
là:
A. III, I, II B. I, III, II C. II, III, I D. I, II, III
Câu 9: Các mức cấu
trúc siêu hiển vi của NST theo trình tự:
A. ADN àNuclêôxôm àSợi nhiễm sắc àSợi cơ bản à sợi siêu xoắnàCrômatit
B. ADN àNuclêôxômà Sợi cơ bản à Sợi nhiễm sắc àsợi siêu xoắnàCrômatit
C. ADN àSợi cơ bản àNuclêôxôm àSợi nhiễm sắc à sợi siêu xoắnàCrômatit
D. ADN àSợi cơ bản à Sợi nhiễm sắc àNuclêôxôm à sợi siêu xoắnàCrômatit
Câu 10: Ở
Lúa có bộ NST 2n=24, số lượng NST ở thể một, thể ba, thể tam bội lần lượt là:
A. 23, 25,36 B. 22, 25,46 C. 23, 22,45 D. 25, 23,48
Câu 11: Phương pháp nghiên cứu của MenDen
gồm các nội dung:
1: Sử dụng toán thống kê để phân
tích kết quả
lai
2: Lai các dòng thuần và phân tích
kết quả F1,F2
3: Tiến hành thí nghiệm chứng
minh
4: Tạo các dòng thuần bằng tự thụ
Trình tự các bước thí nghiệm là:
A. 4→2→3→1 B. 4→3→2→1 C. 4→2→1→3 D. 4→1→2→3
Câu 12: Mã di truyền
có tính đặc hiệu có nghĩa là
A. Mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
B. Một axit amin có thể được mã hoá đồng thời bởi
nhiều bộ ba.
C. Các bộ ba có thể bị đột biến tạo thành các bộ ba
mới
D. Tất cả các sinh vật đều có chung bộ mã di truyền.
Câu 13: Phiên mã là
quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và protein B. ARN C. protein D. AND
Câu 14:
Trong cơ chế điều hòa hoạt động operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có
lactozơ thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách:
A. liên kết
với vùng khởi động B. liên kết
với vùng mã hóa
C. liên kết
với gen điều hòa D. liên kết
với vùng vận hành
Câu 15: Cơ chế phát
sinh đột biến lệch bội:
A. do sự không phân li của tất cả các cặp NST ở kì
sau của quá trình giảm phân
B. do sự không phân li của một hay một số cặp NST ở
kì sau của quá trình giảm phân
C. do sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN,tác
động của các tác nhân gây đột biến
D. do tác nhân vật lí và hóa học
Câu 16: Tính
trạng màu da ở người di truyền theo cơ chế:
A. Một gen
chi phối nhiều tính trạng B. Nhiều gen
qui định nhiều tính trạng
C. Nhiều gen
không alen chi phối một tính trạng D. Nhiều gen
tương tác bổ sung
Câu 17: Phép
lai có thể tạo ra con lai có kiểu gen Aaaa là:
A. AAAA x
AAAA B. AAAA x Aaaa C. AAaa x Aaaa D. AAAa x AAAa
Câu 18: Ở
người, bệnh ung thư máu được phát hiện là do đột biến :
A. Lặp đoạn
NST số 1. B. Lặp đoạn NST số 5. C. Mất đoạn NST số 2. D. Mất đoạn NST số 21.
Câu 19: Cơ
sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là
A. sự nhân đôi, phân li độc lập, tổ hợp
tự do của các NST.
B. sự nhân đôi, phân li của NST trong
cặp NST tương đồng.
C. các gen nằm trên các NST.
D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
Câu 20: Một
gen bị đột biến mất 1 cặp nucleotit, thì số liên kết hiđro của gen sau đột biến
là:
A. Không
thay đổi B. Giảm 1 và
2 C. Giảm 2 và
3 D. Giảm 3 và
4
Câu 21: Khi
lai hai thứ bí ngô thuần chủng quả tròn và quả dài với nhau thu được F1
gồm toàn bí ngô quả tròn. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2
gồm 315 quả tròn: 210 quả bầu dục : 36 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí
ngô:
A. Di truyền
theo quy luật liên kết gen. B. Di truyền
theo quy luật tương tác bổ sung.
C. Do một
cặp gen quy định. D. Di truyền
theo quy luật tương tác cộng gộp
Câu 22: Kiểu gen
khi giảm phân cho được bao nhiêu loại giao tử
nếu không xảy ra hoán vị gen?
A. 4 B. 2 C. 16 D. 8
Câu 23: Ở
đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn,
b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép
lai nào dưới đây tạo ra đời con có tỉ lệ: 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh,
trơn: 1 xanh, nhăn
A. AaBb x AaBb B. Aabb x
AaBb C. Aabb x aaBb D. AaBb
x Aabb
Câu 24: Từ phép lai
AaBb x aabb , thế hệ con có tỉ lệ phân li kiểu hình là :
A. 1 : 1 : 1 : 1 B. 9 : 3 : 3 : 1 C. 3 : 3 : 1 : 1 D. 4 : 4 : 1 : 1
Câu 25: Khi
lai thuận và nghịch 2 dòng chuột thuần chủng lông xám và lông trắng với nhau
đều được F1 toàn lông xám. Cho chuột F1 tiếp tục giao phối với nhau, được F2 có
31 con lông xám và 10 con lông trắng. Kiểu gen chuột bố mẹ ở thế hệ F1 là:
A. Aa x Aa. B. AA x Aa. C. AA x aa. D. Aa x aa.
Câu 26: Một
gen có chiều dài là 5100A0, gen này nhân đôi 3 lần thì môi trường
nội bào cần cung cấp bao nhiêu nuclêôtit?
A. 24000 B. 3000 C. 5100 D. 21000
Câu 27: Cho
phép lai ♂AaBBCc x ♀aaBBcc. Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các
cặp NST tương đồng khác nhau. Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?
Biết các gen trội là trội hoàn toàn
A. 1/2 B. 1/8 C. 1/16 D. 1/4
Câu 28: Biết
các gen phân ly độc lập, tính trội hoàn toàn. Cho phép lai:
P: ♀ AaBbddEe x ♂ AabbDdEe
Hãy xem xét các nhận xét sau đây:
1) số kiểu tổ hợp ở F1 là 64
2) số loại KG ở F1 là 24
3) số loại KH ở F1 là: 16
4) tỉ lệ KH giống ♂ ở F1 là: 9/64
5) tỉ lệ KG giống ♀ ở F1 là: 1/16
6) tỉ lệ KG aabbDdee ở F1 là 9/64
Số nhận xét đúng là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 29: Cá thể có KG
AB//ab giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 30%. Tỉ lệ các loại giao tử là:
A. % AB = % ab =
20%; % Ab = % aB = 30%
B. % AB = % ab =
15%; % Ab = % aB = 35%
C. % AB = % ab =
35%; % Ab = % aB = 15%
D. % AB = % ab =
30%; % Ab = % aB = 20%.
Câu 30: Bệnh máu khó
đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên NST giới tính X qui định. Gen A:
máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng không bị bệnh. Nếu họ sinh con đầu lòng
thì xác suất họ sinh được con trai bị bệnh là bao nhiêu?
A. 1/4 B. 1/2 C. 1.8 D. 1/16
-----------------------------------------------
----------- HẾT
----------
-----------------------------------------------
No comments:
Post a Comment
Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website. Rất vui nếu các bạn thường xuyên truy cập, chia sẻ và comment. Cảm ơn các bạn nhiều!