Thursday, May 17, 2018

De thi thu THPT QUOC GIA 2018 mon Sinh hoc lan 1

Xem video tại đây

Tải tài liệu tại đây Nếu không tải được click vào đây để tải
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
TỔ SINH - KTNN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018
Môn: Sinh Học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

Câu 1: Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật
A. ưa sáng.                        B. chịu bóng.                     C. ưa bóng.                       D. ưa bóng và chịu hạn.

Câu 2: Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ
A. dinh dưỡng.                  B. sinh sản.                        C. cạnh tranh.                    D. hợp tác.
Câu 3: Qui trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau: 
(1) Tạo dòng thuần chủng. 
(2) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến. 
(3) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn. 
Trình tự đúng của các bước trong qui trình này là:
A. (1) ( (2) (3).                  B. (1) ( (3) (2).                  C. (2) ( (1) (3)                   D. (2) ( (3) (1).
Câu 4: Để tìm hiểu hiện tượng kháng thuốc ở sâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để xử lí các dòng ruồi giấm được tạo ra trong phòng thí nghiệm. Ngay từ lần xử lí đầu tiên, tỉ lệ sống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tuỳ dòng). Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng kháng DDT
A. liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước.
B. là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trường có DDT.
C. không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể
D. chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT.
Câu 5: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AD/ad đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 18%. Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là
A. 820.                             B. 640.                              C. 360.                             D. 180.
Câu 6: Quang hợp quyết định khoảng
A. 50-55% năng suất cây trồng                                    B. 15-20% năng suất cây trồng
C. 5-10% năng suất cây trồng                                      D. 90-95% năng suất cây trồng
Câu 7: Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 245 cây hoa trăng : 315 cây hoa đỏ. Hãy chọn kết luận đúng về số loại kiểu gen của thế hệ F2?
A. Đời F2 có 9 loại kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa đỏ.
B. Đời F2 có 9 loại kiểu gen, trong đó có 7 kiểu gen quy định hoa trắng.
C. Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 7 kiểu gen quy định hoa trắng
D. Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa trắng.
Câu 8: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen?
A. Mất một cặp nuclêôtit.                                            B. Đảo vị trí các cặp nuclêôtit.
C. Thêm một cặp nuclêôtit.                                         D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
Câu 9: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.
B. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng.
C. Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn.
D. Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.
Câu 10: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau: ABCDEGHIK. Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc dạng
A. mất đoạn nhiễm sắc thể.                                          B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể.                                          D. chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.
Câu 11: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là:
A. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.                                 B. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.
C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.                                      D. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.
Câu 12: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao và người bị ung thư máu có số lượng nhiễm sắc thể lần lượt là?
A. 47 và 46                       B. 44 và 45                        C. 46 và 47                       D. 45 và 46
Câu 13: Một gen ở sinh vật nhân sơ, trên mạch thứ nhất có số nuclêôtit loại T và X lần lượt chiếm 20% và 40% số nuclêôtit của mạch; trên mạch thứ hai có số nuclêôtit loại X chiếm 15% số nuclêôtit của mạch. Tỉ lệ nuclêôtit loại T ở mạch thứ hai so với tổng số nuclêôtit của mạch là
A. 10%                             B. 15%                             C. 20%                             D. 25%
Câu 14: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó số cây thân thấp, quả chua chiếm 4%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá ứĩnh phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hai cặp gen đang xét cùng nằm ừên một cặp nhiễm sắc thể.
B. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM.
C. Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, cây có kiểu gen đồng họp tử chiếm tỉ lệ 2/27.
D. F1 có 10 loại kiểu gen.
Câu 15: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn nhỏ chỉ thực hiện chức năng nào?
A. Tham gia quá trinh vận chuyển khí trong hô hấp.      B. Vận chuyển dinh dưỡng.
C. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.            D. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.
Câu 16: Ở một loài thực vật, màu hoa được quy định bởi hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập; Khi trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều cho hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến và không tính phép lai thuận nghịch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1?
A. 3                                  B. 4                                  C. 5                                  D. 6
Câu 17: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong mỗi chạc hình chữ Y, các mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’5’
B. Quá trình nhân đôi ADN trong nhân tế bào là cơ sở cho quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp xong sẽ được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
D. Trong mỗi chạc hình chữ Y, trên mạch khuôn 5’3’ thì mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.
Câu 18: Một quần thể động vật, xét một gen có 3 alen trên nhiễm sắc thể thường và một gen có 2 alen trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Quần thể này có số loại kiểu gen tối đa về hai gen trên là
A. 60.                               B. 30.                               C. 18.                               D. 32.
Câu 19: Khi đạt đến điểm bảo hòa ánh sáng, nếu cường độ ánh sáng tiếp tục tăng thì
A. cường độ quang hợp sẽ giảm                                   B. cường độ quang hợp cũng tăng theo
C. cường độ quang hợp không thay đổi                         D. cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
A. Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp.
C. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
D. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ
Câu 21: Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật?
1. Tất cả các loài động vật ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.
2. Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người.
3. Ruột non của thú ăn thịt ngắn hơn ruột non của thú ăn thực vật.
4. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào.
A. 2, 4                              B. 1, 3                              C. 1, 4                              D. 2, 3
Câu 22: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
B. Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá thể trong quần thể.
C. Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao.
D. Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khác nhau giữa các loài.
Câu 23: Một gen có 2500 nuclêôtit và 3250 liên kết hiđrô. Mạch 1 của gen có 275 nuclêôtit loại X và số nuclêôtit loại T chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có X/G = 15/19.
II. Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 12/13.
III. Mạch 2 của gen có T/G = 5/19.
IV. Mạch 2 của gen có 38% số nuclêôtit loại X.
A. 4                                  B. 1                                  C. 3                                  D. 2
Câu 24: Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là
Chọn:
A. 20                                B. 44                                C. 22                                D. 80
Câu 25: Khi nói về tần số hoán vị gen, điều nào dưới đây không đúng?
A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.               B. Thể hiện lực liên kết giữa các gen.
C. Được sử dụng để lập bản đồ gen.                             D. Không vượt quá 50%.
Câu 26: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?
A. Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều dặn
B. Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt dộng nhịp nhàng
C. Vì nắp mang chi mở một chiều
D. Vì cá bơi ngược dòng nước.
Câu 27: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Một tế bào có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra
A. 4 loại giao tử.                B. 2 loại giao tử.                C. 8 loại giao tử.                D. 16 loại giao tử.
Câu 28: Nấm và vi khuẩn lam trong địa y có mối quan hệ
A. ký sinh.                        B. cạnh tranh.                    C. cộng sinh.                     D. hội sinh.
Câu 29: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là
A. Aabb × AaBB.               B. AaBb × aabb.                C. aaBb × Aabb.                D. AaBb × AABb.
Câu 30: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Mất một cặp nuclêôtit.                                            B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.                      D. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.
Câu 31: Hiện nay, người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là
A. ký sinh.                        B. lipit                              C. ADN                            D. ARN
Câu 32: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong hai alen của một gen quy định; 
Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh này của cặp vợ chồng III13 - III14 là
A. 1/9                               B. 1/4                               C. 1/8                               D. 1/6
Câu 33: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là
A. 81/256.                         B. 1/16.                             C. 27/256                          D. 3/256.
Câu 34: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDdEe × AabbDdee cho đời con có kiểu hình mang 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ
A. 81/256.                         B. 27/128.                         C. 9/64.                            D. 7/32.
Câu 35: Trong máu, hệ dệm đỏng vai trò mạnh nhất là:
A. Hệ đệm sulphat.             B. Hệ đệm bicacbonat.        C. Hộ đệm proteinat           D. Hệ đệm photphat.
Câu 36: Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể
A. luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.
B. không làm thay đổi tần số các alen của quần thể.
C. làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.
D. luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
Câu 37: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cùa quần thề giao phối?
A. Tỉ lệ giới tính.               B. Tỉ lệ các nhóm tuổi.       C. Độ đa dạng về loài.        D. Mật độ cá thể.
Câu 38: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
A. Aabb × aaBb và Aa × aa                                         B. Aabb × aabb và Aa × aa
C. Aabb × AaBb và AaBb × AaBb.                              D. Aabb × aaBb và AaBb × aabb
Câu 39: Năng suất kinh tế là tổng lượng chất khô được tích lũy trong
A. cơ quan có giá trị kinh tế                                        B. thân và lá của thực vật
C. trong cơ quan hút nước                                           D. toàn bộ cơ thể thực vật
Câu 40: Vai trò của ơstrogen và progesteron trong chu kì rụng trứng là
A. Duy trì sự phát triển của thể vàng                            B. Ức chế sự tiết ra HCG
C. Kích thích trứng phát triển và rụng                          D. Làm niêm mạc tử cung dày lên và phát triển.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------