Friday, March 15, 2019

Tong hop cac bai tap dot bien

1. Năm 2013
1.1 Đại học
u 16: Mt loài thc vt lưng bi có 12 nhóm gen liên kết. Gi s có 6 th đt biến ca loài này đưc kí hiu t
I đến VI có s lượng nhim sắc th (NST) kì gia trong mi tế bào sinh dưỡng như sau:
Th đt biến
I
II
III
IV
V
VI
S lượng NST trong tế bào sinh dưỡng
48
84
72
36
60
108
Cho biết số lượng nhiễm sắc th trong tất cả các cặp mi tế bào ca mi th đột biến bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là:
A. II, VI.                        B. I, III.                         C. I, III, IV, V.              D. I, II, III, V.
Câu 43: Khi nói v đột biến lệch bội, phát biểu o sau đây không đúng?
A. Đt biến lệch bội chxy ra nhiễm sắc th thường, không xy ra nhiễm sắc th gii tính.
B. Đt biến lệch bội làm thay đổi số ợng ở mt hoặc mt số cặp nhiễm sắc thể.
C. Đt biến lệch bội thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
D. Đột biến lch bi xy ra do ri lon phân o m cho mt hoc mt s cặp nhim sắc th không phân li.
Câu 54: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu đưc các hp tử. Mt trong các hp tử đó nguyên phân bình thưng liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con tổng số 384 nhiễm sc th trạng thái chưa nhân đôi. Cho biết quá trình giảm phân ca cây dùng làm b không xy ra đột biến không trao đổi chéo đã tạo ra ti đa 256 loại giao tử. Số ợng nhiễm sc th trong mt tế bào con đưc tạo ra trong quá trình nguyên phân này
A. 2n = 26.                     B. 3n = 36.                     C. 2n = 16.      D. 3n = 24.
Câu 55: Con lai đưc sinh ra từ phép lai khác loài thường bất thụ, nguyên nhân ch yếu do
A. số lượng nhim sắc thể ca hai loài không bằng nhau, gây trở ngại cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. c nhim sắc th trong tế bào không tiếp hp vi nhau khi gim pn, gây tr ngi cho s phát sinh giao tử.
C. số lượng gen ca hai loài không bằng nhau.
D. cấu tạo cơ quan sinh sản ca hai loài không p hợp.
1.2 Cao đẳng
Câu 27: thực vt, hp t đưc hình thành trong trưng hp nào sau đây thể phát trin thành cây t bội?
A. Giao t lưng bội (2n) kết hp vi giao tử đơn bội (n).
B. Giao t lưng bội (2n) kết hp vi giao tử lch bội (n+1).
C. Các giao tử lưng bội (2n) kết hợp vi nhau.
D. Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp vi nhau.
Câu 42: Khi nói về hội chứng Đao ngưi, phát biu nào sau đây là đúng?
A. Tuổi m càng cao thì tn số sinh con mc hội chứng Đao càng thp.
B. Ngưi mc hội chứng Đao vn sinh con bình thưng.
C. Hội chứng Đao thưng gp nam, ít gp nữ.
D. Ngưi mc hội chứng Đao có ba nhiễm sc thể số 21.

2. Năm 2012
2.1 Đại học
Câu 7: một loài thực vật, alen A quy đnh quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy đnh quả vàng; alen B quy đnh quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy đnh quả chua. Biết rằng không phát sinh đột biến mới các cây tứ bội giảm phân bình thưng cho các giao tử 2n khả năng thụ tinh. Cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBbbb tự thụ phấn. Theo lí thuyết, t lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A. 33:11:1:1.                  B. 35:35:1:1.                  C. 105:35:3:1.                D. 105:35:9:1.
Câu 27: Trong trưng hp không xy ra đt biến mi, c th t bi gim phân to giao t 2n có kh
năng th tinh. Theo lí thuyết, c phép lai o sau đây cho đi con có c kiu gen phân li theo t l 1:2:1? (1) AAAa × AAAa.                               (2) Aaaa × Aaaa.         (3) AAaa × AAAa.         (4) AAaa × Aaaa.
Đáp án đúng là:
A. (3), (4).                      B. (1), (2).                      C. (1), (4).                      D. (2), (3).
Câu 35: Mt cá th mt loài động vật có b nhim sắc th 2n = 12. Khi quan t quá trình gim phân ca 2000 tế o sinh tinh, ngưi ta thy 20 tế o có cặp nhim sắc th s 1 không phân li trong gim phân I, c s kiện khác trong gim phân din ra bình thường; c tế bào n li gim phân bình thưng. Theo lí thuyết, trong tổng s giao t đưc to thành t quá trình trên thì s giao t có 5 nhim sắc thchiếm t l
A. 1%.                            B. 2%.                            C. 0,25%.                       D. 0,5%.
Câu 51: Mt loài thực vật lưng bội 8 nhóm gen liên kết. Số nhim sắc thể trong mỗi tế bào
thể ba của loài này khi đang ở kì gia của nguyên phân là
A. 17.                             B. 18.                             C. 9.                               D. 24.

2.2 Cao đẳng
Câu 39: mt loài thc vật, alen A quy định hoa đ tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa trng. Biết rằng cơ th t bi gim phân bình thường cho giao t lưỡng bội có kh năng th tinh. Theo thuyết, phép lai o sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo t l 35 cây hoa đ : 1 y hoa trắng?
A. AAaa × Aaaa.           B. AAAa × AAAa.       C. Aaaa × Aaaa.            D. AAaa × AAaa.
Câu 44: Mt hợp t lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ ba, một tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lần nguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường. Hp t này phát triển thành phôi, phôi này bao nhiêu loại tế bào khác nhau v bộ nhiễm sắc th?
A. Bốn loi.                    B. Ba loại.                      C. Hai loại.                     D. Một loại.
Câu 50: Biết rằng các th t bội gim phân cho giao t lưỡng bội khả năng thụ tinh bình thường và không có đột biến xy ra. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 5 loi kiểu gen?
A. AAaa × AAaa.          B. AAaa × AAAa.         C. Aaaa × Aaaa.            D. Aaaa ×AAaa.
Câu 57: người, nhng hội chứng nào sau đây do đột biến số lượng nhiễm sắc thể xảy ra cặp nhiễm sắc thể thường?
A. Hội chứng Patau và hội chứng Etuôt.             B. Hội chứng Đao và hội chứng Claiphentơ.
C. Hội chứng Etuôt và hội chứng Claiphentơ.    D. Hội chứng Đao và hội chứng Tơcnơ.
Câu 59: một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được hiệu là Aa, Bb, Dd Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện th một. Thể một này bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
A. AaBbDdEe.              B. AaBbEe.                   C. AaBbDEe.                D. AaaBbDdEe.

3. Năm 2011
3.1 Đại học
Câu 7: một loài thực vật, alen A quy đnh qu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy đnh quả vàng. Dùng cônsixin xử các hạt của cây ng bội (P), sau đó đem gieo các hạt này thu đưc các cây F1. Chọn ngẫu nhiên hai cây F1  cho giao phấn với nhau, thu đưc F2  gồm 1190 cây qu đỏ 108 cây quả vàng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứ bội đều tạo giao t 2n có khả năng thụ tinh. Tính theo lí thuyết, tlệ kiểu gen của F2
A. 5 AAA : 1 AAa : 5 Aaa : 1 aaa.                      B. 1 AAA : 5 AAa : 5 Aaa : 1 aaa.
C. 5 AAA : 1 AAa : 1 Aaa : 5 aaa.                      D. 1 AAA : 5 AAa : 1 Aaa : 5 aaa.
Câu 12: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. (2) Tạo giống dâu tằm tứ bội.
(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten trong ht. (4) Tạo giống dưa hấu đa bội.
Các thành tu đưc tạo ra bằng phương pháp gây đột biến
A. (1) và (3).                  B. (1) và (2).                   C. (3) và (4).                  D. (2) và (4).

Câu 38: Khi nói về thể d đa bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thể dị đa bội có thể sinh trưng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thưng.
B. Thể dị đa bội tng gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.
C. Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.
D. Thể dị đa bội đưc hình thành do lai xa kết hp với đa bội hoá.
3.2 Cao đẳng
Câu 12: Trong quá trình phát sinh trứng của ni mẹ, cặp nhiễm sắc thể số 21 nhân đôi nhưng không phân li tạo tế bào trứng thừa 1 nhiễm sắc thể số 21 còn các cặp nhiễm sắc thể khác thì nhân đôi và phân li bình thưng. Quá trình phát sinh giao tử của ngưi bố diễn ra bình thường. Trong trưng hợp trên, cp vợ chồng này sinh con, xác suất đ đứa con mc hội chứng Đao là
A. 12,5%.                       B. 50%.                          C. 25%.                          D. 100%.
Câu 16: một loài thc vật, t các dạng lưng bội ngưi ta tạo ra các thtứ bội có kiểu gen sau: (1) AAaa;                               (2) AAAa;                   (3) Aaaa;         (4) aaaa.
Trong điều kiện không phát sinh đt biến gen, những thể t bội thể đưc to ra bằng cách đa bội hoá bộ nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tlưng bội là
A. (1) và (3).                  B. (1) và (4).                  C. (2) và (4).                  D. (3) và (4).
Câu 23: Gi sử một loài thực vật bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sc thể tương đồng
đưc kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng đột biến lch bội sau đây, dạng nào là thmt?
A. AaBbd.                     B. AaaBb.                      C. AaBb.                       D. AaBbDdd.
Câu 43: Một tế bào sinh ng của thể một kép đang sau nguyên phân, ngưi ta đếm đưc 44 nhiễm sắc thể. Bộ nhiễm sắc thể lưng bội bình thưng của loài này là
A. 2n = 22.                     B. 2n = 46.                     C. 2n = 42.                     D. 2n = 24.

4. Năm 2010
4.1 Đại học
Câu 10: cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so vi alen a quy định quả vàng. Biết rằng các cây tứ bội giảm phân cho giao t 2n khả năng thụ tinh bình thưng. Tính theo thuyết, phép lai giữa hai cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đi con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.                         B. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
C. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.                       D. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
Câu 12: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể đưc hiu Aa Bb. Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thưng. Các loại giao tử có thể đưc tạo ra t quá trình giảm phân của tế bào trên là
A. ABb và A hoặc aBb và a.                                 B. ABb và a hoặc aBb và A.
C. Abb và B hoặc ABB và b.                                D. ABB và abb hoặc AAB và aab.
Câu 18: Quá trình hình thành li a mì (T. aestivum) đưc c nhà khoa hc mô t như sau: Loài a mì (T. monococcum) lai với loài c dại (T. speltoides) đã to ra con lai. Con lai này đưc gp đôi bnhiễm sc th tạo thành li a mì hoang di (A. squarrosa). Loài lúa mì hoang dại (A. squarrosa) lai với loài c di (T. tauschii) đã to ra con lai. Con lai y lại được gp đôi b nhim sc th tạo tnh loài lúa mì (T. aestivum). Loài lúa mì (T. aestivum) có b nhim sc th gồm
A. bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau.
B. bốn bộ nhiễm sắc thể lưng bội của bốn loài khác nhau.
C. ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau.
D. ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau.
u 23: mt loài thực vật, alen B quy định hoa đ trội hoàn toàn so vi alen b quy định hoa trắng. Trong mt phép lai gia y hoa đ thuần chủng với y hoa đ có kiểu gen Bb, đi con thu đưc phần ln c y hoa đỏ và mt i y hoa trắng. Biết rằng s biu hiện màu sắc hoa không ph thuộc o điều kiện môi trưng, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhim sắc thể. c y hoa trắng này có th là th đột biến o sau đây?
A. Thể không.                 B. Thể ba.                       C. Thể một.                    D. Thể bốn.
Câu 29: Trong một lần nguyên phân của một tế bào thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cặp số 3 một nhim sắc thể của cp số 6 không phân li, các nhiễm sắc th khác phân li bình thưng. Kết quả của quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là
A. 2n + 2 2n – 2 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n – 2 – 1.
B. 2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1 hoặc 2n + 1 – 1 và 2n 1 + 1.
C. 2n + 1 – 1 và 2n – 2 – 1 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n – 1 + 1.
D. 2n + 1 + 1 và 2n – 2 hoặc 2n + 2 và 2n – 1 – 1.
Câu 43: cà độc c (2n = 24), ngưi ta đã phát hiện đưc các dạng thể ba cả 12 cặp nhiễm sắc th. Các thể ba này
A. số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau.
B. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau. C. số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau. D. số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau.

4.2 Cao đẳng
Câu 2: Loài bông của châu Âu 2n = 26 nhim sắc thể đều có kích thưc ln, loài bông hoang dại ở Mĩ 2n = 26 nhim sc thể đều kích thưc nhỏ hơn. Loài bông trồng đưc tạo ra bằng con đưng lai xa đa bội hóa giữa loài bông của châu Âu vi loài bông hoang dại Mĩ. Loài bông trồng số lưng nhim sắc thể trong tế bào sinh ng
A. 13 nhim sắc thể ln và 13 nhim sắc thể nhỏ.
B. 26 nhim sắc thể ln và 26 nhim sắc thể nhỏ. C. 26 nhim sắc thể ln và 13 nhim sắc thể nhỏ. D. 13 nhim sắc thể ln và 26 nhim sắc thể nhỏ.
Câu 10: mt loài sinh vật, xét một tế bào sinh tinh hai cặp nhim sắc thể hiu Aa Bb. Khi tế bào  này  gim phân hình thành giao tử, gim phân I cặp Aa phân li bình thưng, cặp Bb không phân li; gim phân II diễn ra bình thưng. Số loại giao t thể to ra từ tế bào sinh tinh trên
A. 2.                               B. 8.                               C. 4.                               D. 6.
Câu 33: Tiến hành đa bi hóa các tế bào sinh ng của một loài thực vật bộ nhim sắc thể lưỡng bội (2n). Theo thuyết, thể thu đưc những loại tế bào chứa bộ nhim sắc thể là:
A. 6n, 8n.                       B. 4n, 6n.                       C. 4n, 8n.                       D. 3n, 4n.
Câu 34: mt loài thc vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so vi alen a quy định hoa vàng. Cho biết các cây t bội gim phân cho giao t lưỡng bội khả năng thụ tinh bình thường, không đột biến xảy ra. Theo thuyết, phép lai AAaa × Aaaa cho đi con tỉ l phân li kiểu nh là:
A. 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.                      B. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
C. 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.                      D. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
Câu 44: độc c bộ nhim sc thể 2n = 24. Trong quá trình gim phân hình thành giao t cái, cặp nhim sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhim sắc thể khác phân li bình thường. Trong quá trình gim phân hình thành giao tử đực, cặp nhim sắc thể số 5 không phân li, các cp nhim sắc thể khác phân li bình thưng. Sự thụ tinh giữa giao t đực giao t cái đều mang 11 nhim sắc thể đưc tạo ra t quá trình trên s tạo ra thể đt biến dạng
A. thể không.                 B. thể một kép.               C. thể mt.                     D. thể ba.
Câu 51: Cho lai giữa cây cải củ kiểu gen aaBB vi cây cải bắp kiểu gen MMnn thu đưc F1. Đa bội hóa F1  thu đưc thể song nhị bội. Biết rng không đột biến gen đột biến cấu trúc nhim sắc thể, thể song nhị bội này kiểu gen
A. aBMMnn.                  B. aaBBMMnn.              C. aaBBMn.                   D. aBMn.

5. Năm 2009
5.1 Đại học
Câu 9: Bằng phương pháp tế bào học, ngưi ta xác đnh đưc trong các tế bào sinh ng của một cây đều 40 nhiễm sắc thể khẳng đnh cây này thể t bội (4n). Cơ sở khoa học của khẳng đnh trên
A. số nhiễm sắc thể trong tế bào là bi số của 4 nên bộ nhiễm sắc thể 1n = 10 và 4n = 40.
B. khi so sánh về hình dạng và kích thưc của các nhiễm sắc thể trong tế bào, ngưi ta thấy chúng tồn ti thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 nhiễm sắc thể giống nhau về hình dạng và kích thưc.
C. cây này sinh trưng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chu tốt.
D. các nhim sắc thể tn tại thành cặp tương đng gm 2 chiếc có hình dạng, kích thưc giống nhau.
Câu 20: ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. thể dự đoán số lưng nhiễm sắc thể đơn trong một tế
bào của thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là
A. 80.                             B. 20.                             C. 22.                             D. 44.
Câu 41: Một loài thực vật bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Số loại thể một kép (2n-1-1) th loài này là
A. 21.                             B. 14.                             C. 42.                             D. 7.
5.2 Cao đẳng
Câu 9: Lai hai cây cà tím kiểu gen AaBB Aabb với nhau. Biết rằng, cặp gen A,a nm trên cặp nhiễm sắc th số 2, cặp gen B,b nằm trên cặp nhiễm sắc thể s 6. Do xảy ra đột biến trong giảm phân nên đã tạo ra cây lai thể ba cặp nhiễm sắc thể số 2. Các kiểu gen nào sau đây thể kiu gen của thể ba đưc tạo ra t phép lai trên?
A. AAaBb và AaaBb.    B. Aaabb và AaaBB.     C. AaaBb và AAAbb.   D. AAaBb và AAAbb.
Câu 13: ni, bệnh, tật hoặc hi chứng di truyền nào sau đây là do đột biến nhiễm sắc th?
A. Bệnh bạch tạng và hi chứng Đao.
B. Bệnh phêninkêto niệu và hội chứng Claiphentơ.
C. Bệnh ung thư máu hội chứng Đao.
D. Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu.
Câu 16: chua cả cây tứ bội cây ng bội. Gen A quy đnh quả màu đỏ tri hoàn toàn so với alen a quy đnh quả màu vàng. Biết rằng, cây tứ bội giảm phân bình thưng cho giao t 2n, cây ng bội giảm phân bình thường cho giao tử n. Các phép lai cho t l phân li kiểu hình 11 quả màu đỏ : 1 quả màu vàng ở đời con là
A. AAaa x Aa và AAaa x aaaa.                           B. AAaa x Aa và AAaa x AAaa.
C. AAaa x aa và AAaa x Aaaa.                           D. AAaa x Aa và AAaa x Aaaa.

6. Năm 2008
6.1 Đại học
Câu 16: Khi các th của một quần thể giao phối (quần th lưng bội) tiến hành giảm phân hình thành giao t đực cái, một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể tng không phân li trong giảm phân I, giảm phân II din ra bình thưng. Sự giao phối tự do giữa các th thể tạo ra các kiểu thợp về nhiễm sắc thể là:
A. 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2.                             B. 2n+1; 2n-1-1-1; 2n.
C. 2n-2; 2n; 2n+2+1.                                            D. 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+2.
Câu 25: Thể song nhị bội
A. tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưng bội của hai loài b mẹ.
B. có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào.
C. chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
D. chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bmẹ.
Câu 26: Thể đa bội l
A. tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1.
B. có khả năng sinh sản hữu tính bình thưng.
C. có hàm lưng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưng bội.
D. không có khả năng sinh sản hữu tính bình thưng.
Câu 30: Dùng cônsixin để xử lí các hợp t lưng bội có kiu gen Aa thu đưc các th t bội. Cho các thể t bi trên giao phn với nhau, trong trưng hợp các cây bố m gim phân bình thưng, tính theo lí thuyết t l phân li kiểu gen ở đời con là:
A. 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa. B. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa. C. 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa. D. 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa.
6.2 Cao đẳng
Câu 22: chua, gen A quy đnh tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy đnh tính trạng qu màu vàng. Lai những cây chua tứ bội vi nhau (F1), thu đưc thế hệ lai (F2) phân li theo t l 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng. Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao t 2n diễn ra bình thưng. Kiu gen của F1
A. AAaa x AAaa.          B. AAAa x AAAa.        C. Aaaa x Aaaa.             D. AAAa x Aaaa.
Câu 23: Sự kết hợp giữa giao t 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp t 4n. Hợp t này thể phát trin thành thể
A. bốn nhim.                B. tứ bội.                        C. tam bội.                     D. bốn nhiễm kép.
Câu 25: Loại tác nhân đột biến đã đưc sử dụng để tạo ra giống dâu tằm đa bội to dày hơn dạng lưng bội bình thưng là
A. tia tử ngoi.                                                      B. cônsixin.
C. tia X.                                                                D. EMS (êtyl mêtan sunfonat).
Câu 26: một loài thực vật có bộ nhiễm sắc th 2n = 14. Tế bào của loài thực vật này thuộc thể ba nhiễm sẽ có số nhiễm sắc thể  là
A. 21.                             B. 17.                             C. 13.                             D. 15.
Câu 29: Những th sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưng một bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n (3n hoc 4n, 5n, ...) thuộc dạng nào trong các dạng đột biến sau đây?
A. Thể đa bội.                                                       B. Thể đơn bội.
C. Thể lệch bội (dị bi).                                        D. Thể lưng bội.
Câu 36: Mt loài sinh vật bộ nhiễm sắc thể lưng bội 2n = 12. Mt hợp t của loài này sau 3 ln nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con tổng số nhim sắc thể đơn 104. Hợp t trên thể phát triển thành
A. thể một nhiễm.          B. thể bốn nhim.          C. thể khuyết nhim.     D. thể ba nhim.

7. Năm 2007
7.1 Đại học
Câu 11: Nguyên nhân của hiện tưng bất thụ tng gặp ở con lai giữa hai loài khác nhau là
A. tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ.
B. tế bào ca cơ thể lai xa không mang các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
C. tế bào cơ thể lai xa có kích thưc lớn, cơ thể sinh trưng mạnh, thích nghi tốt.
D. tế bào ca cơ thể lai xa chứa bộ nhiễm sắc thể tăng gấp bội so với hai loài bố mẹ.
Câu 14: Trưng hợp nào sau đây có thể tạo ra hp tử phát triển thành ngưi mắc hội chứng Đao?
A. Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp vi giao tử bình thưng.
B. Giao tử chứa nhiễm sắc thể số 22 bị mất đoạn kết hợp vi giao tử bình thưng.
C. Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 23 kết hợp vi giao tử bình thưng.
D. Giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thưng.
Câu 16: Đ chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ năng suất cao, trong chọn giống ngưi ta tng sử dụng phương pháp gây đột biến
A. đa bội.                       B. mất đoạn.                  C. dị bội.                        D. chuyển đoạn.
Câu 20: Mt thể có tế bào chứa cặp nhiễm sc thể gii nh XAXa. Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này không phân li trong ln phân bào II. Các loại giao tử có thể đưc tạo ra t cơ thể trên là:
A. XAXa , XaXa, XA, Xa, O.                                  B. XAXA , XAXa, XA, Xa, O.
C. XAXA, XaXa , XA, Xa, O.                                 D. XAXa, O, XA, XAXA.
Câu 26: Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai vi một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa. Quá trình giảm phân các cây bố m xảy ra bình thưng, các loi giao tử đưc tạo ra đu khả năng thụ tinh. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tlặn ở đời con là
A. 1/6.                            B. 1/12.                          C. 1/36.                          D. 1/2.
Câu 31: Trong chọn ging cây trồng, hoá chất thưng đưc dùng để gây đột biến đa bội thể
A. NMU.                        B. cônsixin.                    C. EMS.                         D. 5BU.
Câu 41: một loài thc vật bộ nhiễm sắc thể lưng bội 2n = 24, nếu đột biến dị bội xảy ra thì số loại thể tam nhiễm đơn có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài
A. 12.                             B. 36.                             C. 24.                             D. 48.

7.2 Cao đẳng

Câu 1: Thể dị bội (thể lệch bội) là thể có
A. tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh dưng của cơ thể đều tăng lên hoặc giảm đi.
B. một số gen trong một số tế bào sinh dưng của cơ thể b đt biến.
C. số lưng nhiễm sắc thể (NST) ở một hoặc một số cặp NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế bào sinh dưng của cơ thể tăng lên hoặc giảm đi.
D. một số NST trong mt số tế bào sinh dưng bị đột biến cấu trúc.

Câu 3: Cônsixin gây đt biến đa bi vì trong quá trình phân bào nó cản tr
A. màng tế bào phân chia.
B. nhiễm sc thể tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
C. sự hình thành thoi vô sắc.
D. việc tách tâm động ca các nhiễm sắc thể kép.
Câu 24: Tế bào sinh dưng của thể ngũ bội (5n) chứa bộ nhiễm sắc thể (NST), trong đó
A. một cặp NST nào đó có 5 chiếc.
B. một số cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
C. tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
D. bộ NST lưng bội đưc tăng lên 5 lần.
Câu 25: Bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là bệnh
A. Claiphentơ.                                                      B. Đao.
C. Hồng cầu hình lim.                                         D. Máu khó đông.
Câu 27: Loài cỏ Spartina bộ nhiễm sắc thể 2n=120 đưc xác đnh gm bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Âu 2n= 50 bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gc châu 2n= 70. Loài c Spartina đưc hình thành bằng
A. con đưng lai xa và đa bội hóa.                       B. phương pháp lai tế bào.
C. con đưng tự đa bội hóa.                                 D. con đưng sinh thái.
Câu 35: một loài thc vật, gen A qui đnh ht màu nâu trội hoàn toàn so với gen a qui đnh ht màu trắng; các cơ thể đem lai giảm phân đều cho giao tử 2n. Phép lai không thể tạo ra con lai kiểu hình hạt màu trắng là
A. AAaa x AAaa.          B. AAAa x aaaa.           C. Aaaa x Aaaa.             D. AAaa x Aaaa.
Câu 37: Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là
A. tất cả các cặp nhiễm sắc thể (NST) tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không phân ly.
B. một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly.
C. một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly.
D. tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân

No comments:

Post a Comment

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website. Rất vui nếu các bạn thường xuyên truy cập, chia sẻ và comment. Cảm ơn các bạn nhiều!