Wednesday, April 25, 2018

Tuyen tap de thi thu THPT Quoc Gia mon sinh 2018

Tải tài liệu tại đây
Câu 81: Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về quá trình hình thành sự sống trên Trái Đất?
A.    Những chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển.
B.    ARN có trước ADN.
C.    Tiến hóa tiền sinh học chỉ xảy ra khi có lớp màng kép.
D.    Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tiến hóa của tế bào nguyên thủy đầu tiên.

A. 1.                            B. 3.                                 C. 4.                                         D. 2.
Câu 82: Loại đường có trong cấu tạo đơn phân của ADN là
A. glucôzơ.                B. lactôzơ.                         C. đềôxiribôzơ.                       D. ribôzơ.
Câu 83: Trong hệ dẫn truyền tim, bộ phận nào sau đây có khả năng tự phát xung thần kinh?

A. Bó His.                B. Mạng Puôckin.                 C. Nút nhĩ thất.                      D. Nút xoang nhĩ

Câu 84: Ở một quần thể, alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh ngắn. Quần thể này đạt trạng thái cân bằng di truyền có tần số kiểu hình cánh dài là 0,84. Tần số alen a trong quần thể là

A. 0,2.
B. 0,8.
C. 0,6.
D. 0,4.
Câu 85: Tế bào ống rây không có nhân tế bào. Hoạt động của tế bào ống rây chịu sự chỉ đạo của
A. tế bào kèm.
B. tế bào nhu mô.
C. mạch ống.
D. quản bào.
Câu 86: Loài động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường qua bề mặt cơ thể?
A. Thủy tức.
B. Châu chấu.
C. Lươn.
D. Ong.
Câu 87: Trong cấu tạo siêu hiển vi của NST, khi NST ở trạng thái siêu xoắn (xoắn mức 3) có đường kính
A. 30nm.
B. 700nm.
C. 300nm.
D. 11nm.

Câu 88: Alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả dài. Một cặp bố mẹ thuần chủng quả tròn lai với quả dài, thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Tiếp tục F2 giao phấn tự do được F3. Theo lí

thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F3
A. 3 quả tròn : 1 quả dài.                                                         B. 8 quả tròn : 1 quả dài.
C. 2 quả tròn : 3 quả dài.                                                         D. 5 quả tròn : 1 quả dài.
Câu 89: Loài động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?
A. Đỉa.                         B. Dế.                       C. Cá mè.                       D. Giun dẹp.
Câu 90: Nhân tố tiến hóa nào sau đây là nhân tố tiến hóa có hướng?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.                   B. Đột biến.
C. Di nhập gen.                                             D. Yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 91: Dạng đột biến nào sau đây thường làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến?
A. Mất đoạn.                B. Đảo đoạn.                 C. Chuyển đoạn.                    D. Lặp đoạn.
Câu 92: Phitocrom là
A. sắc tố cảm nhận quang chu kỳ.
B. chất trung gian hóa học trong truyền xung thần kinh.

C. thành phần cấu tạo của hạt phấn.
D. enzim thực hiện quá trình quang phân li nước.

Câu 93: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự biến động số lượng cá thể trong quần thể? A. Nhân tố sinh thái hữu sinh là nhân tố không phụ thuộc vào mật độ quần thể.

B. Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng đến khả năng sinh sản.
C. Biến động không theo chu kỳ do các nhân tố môi trường biến động có tính chu kỳ.
D. Khí hậu là nhân tố vô sinh ảnh hưởng ít nhất lên quần thể.
Câu 94: Trong các đặc trưng của quần thể, đặc trưng phản ánh mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường là
A. nhóm tuổi.                          B. kiểu phân bố.                    C. mật độ.                                 D. tỉ lệ giới tính.

Câu 95: Ở một loài thú, tính trạng màu mắt do một gen có 2 alen trội lặn hoàn toàn quy định. Phép lai 1: lai con cái mắt nâu với con đực mắt xanh thu được đời con 50% con cái mắt xanh và 50% con đực mắt nâu. Phép lai 2: lai con cái mắt xanh với con đực mắt nâu thu được F1. Kết quả nào sau đây có thể phù hợp với kết quả F1 của phép lai 2?

A. 25% đực mắt xanh : 25% đực mắt nâu : 25% cái mắt xanh : 25% cái mắt nâu.
B. 100% mắt nâu.
C. 75% mắt xanh : 25% mắt nâu.

D. 50% cái mắt nâu : 50% đực mắt xanh.
Câu 96: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kích thước quần thể?
A. Khi kích thước giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ phát triển mạnh.
B. Kích thước quần thể có thể vượt qua kích thước tối đa của quần thể.
C. Kích thước tối thiểu là số cá thể ít nhất để không có sự phát tán cá thể trong quần thể.
D. Kích thước quần thể là số cá thể trên một đơn vị diện tích.

Câu 97: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về các nhân tố tiến hóa?
A. Yếu tố ngẫu nhiên chỉ tác động lên quần thể có kích thước nhỏ.
B. Đột biến của 1 gen làm thay đổi không đáng kể tần số alen của gen đó qua mỗi thế hệ.
C. Di nhập gen xảy ra do các quần thể khác loài cách li không hoàn toàn với nhau.

D. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn có thể loại bỏ toàn bộ alen lặn ra khỏi quần thể. Câu 98: Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về diễn thế sinh thái?

B.    Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã.
C.    Diễn thế sinh thái có quy luật và có thể đoán nhận được.
D.    Diễn thế thứ sinh không thể hình thành quần xã đỉnh cực.
E.     Quan hệ hỗ trợ của các loài ưu thế là nguyên nhân bên trong của diễn thế sinh thái.
A. 1.                          B. 4.                          C. 3.                              D. 2.
Câu 99: Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 17000Ao. Hiệu số của nuclêôtit loại A với loại không bổ sung là 1000. Số nuclêôtít từng loại của gen đó là

A. A=T=2000; G=X=3000.                                        B. A=T=3000; G=X=2000.
C. A=T=4000; G=X=6000.                                        D. A=T=6000; G=X=4000.
Câu 100: Trong quá trình thụ tinh kép ở thực vật có hoa, một tinh tử kết hợp với tế bào nhân cực để tạo ra

A. túi phôi.           B. hợp tử.                 C. tế bào thịt quả.                    D. tế bào tam bội. 
Câu 101: Trong các quá trình sau, có bao nhiêu quá trình diễn ra ở cả thực vật C3 và thực vật C4?
(1)
Quang phân li nước giải phóng oxi.
(2)
Tổng hợp ATP và NADPH.
(3)
Cố định CO2 theo chu trình Calvin.
(4)
Pha sáng diễn ra trên màng tilacôit.
(5) Lục lạp của tế bào mô giậu tổng hợp chất trung gian có 4 cácbon.
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 102: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,2AA : 0,8Aa. Sau một thế hệ, cấu trúc di truyền của quần thể là

0,2AA : 0,6Aa : 0,1aa : 0,1A1A. Biết quần thể đang xét có kích thước lớn, quần thể này đã chịu sự tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A. Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên.
C. Đột biến gen.
D. Di nhập gen.
Câu 103: Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về đột biến điểm?
(1)  Tác động lên đơn vị là cặp nuclêôtit.
(2)  Chắc chắn làm biến đổi trình tự nuclêôtit của gen.
(3)  Chắc chắn làm biến đổi trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit do gen mã hóa.
(4)  Đột biến thay thế ở bộ ba mở đầu không làm thay đổi số axit amin trong chuỗi polipeptit.

A. 4.                                    B. 2.                                     C. 1.                               D. 3.
Câu 104: Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về tạo giống mới nhờ công nghệ gen?
(2)  Không sử dụng thể truyền plasmit để chuyển gen vào động vật.
(3)  Công nghệ gen gồm biến đổi gen có sẵn hoặc thêm gen mới vào hệ gen.
(4)  Phương pháp tiêm gen vào hợp tử động vật có thể tạo ra động vật biến đổi gen.

(5)   Phương pháp chuyển gen vào tế bào xôma sau đó nhân bản vô tính, chắc chắn tạo ra động vật biến đổi gen.
A. 3.                                  B. 2.                             C. 4.                              D. 1.
Câu 105: Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về ổ sinh thái?
(1)  Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của nhân tố đó.
(2)  Sinh vật không thể sinh sống ổn định theo thời gian khi ở ngoài ổ sinh thái.
(3)  Ổ sinh thái đặc trưng cho loài.
(4)  Hai loài trùng ổ sinh thái có thể dẫn đến cạnh tranh.

A. 3.                                     B. 4.                                    C. 2.                                   D. 1.