Saturday, September 30, 2017

Bai tap ADN hay


Tải tài liệu Tại đây
Câu 1 : Một gen có 96 chu kì xoắn .Trên mạch 1 của gen có số nucleotit loại A = 2 T ; G = 3 T ; X = G – T . Tổng số liên kết hidro tron gen là
A. 5320                  B.2520                   C.4480                       D. 2240
Câu 2 : Một gen có chiều dài 4080 A0 và có số nucleotit  loại A = 20% tổng số nucleotit của gen . Mạch 1 của gen có A = 25%, mạch 2 có X = 40 % tổng số nuleotit của mỗi mạch . Số lượng nucleotit trên mạch một của gen là
A. 135A , 225 T , 180 X , 360 G                    B. 225T ; 135A , 360 X ; 180 G
C. 180 A , 300T , 240X , 480G                      D.300A , 180 T , 240 X , 480 G
Câu 3 : Một phân tử AND vi khuẩn có chiều dài 34.106 A0 phân tử AND này nhân đôi liên tiếp 3 lần . Số liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa các nucleotit trong quá trình nhân đôi của AND là
A.6.107                       B.14 . 10 7                     C.102. 10 6                          D. 238. 10 6
Câu 4:  Cho vi khuẩn ( vi khuẩn này không chứa plasmid và AND của nó được tạo ra từ môi trường nuôi cấy chỉ có  N 15)  vào môi trường nuôi cấy chỉ có N 14  .Sau 3 thế hệ sinh sản người ta thu toàn bộ vi khuẩn ,phá màng tế bào để thu lấy các phân tử AND . Trong các phân tử AND này thì loại AND có N 15 chiếm tỉ lệ là bao nhiêu   ?
A.1/15                    B. 0/32                  C.1/32                                D.1/31
Câu 5:  Trong quá trình tái bản của một phân tử AND  có 15 đơn vị tái bản , trên 1 đơn vị tái bản có 18 đoạn Okazaki . Số đoạn mồi cần cung cấp cho phân tử AND này tái bản 1 lần là .
A . 30                     B . 285                      C. 270                          D . 300
Câu 6:  Trong một phân tử plasmid có 10 4 cặp nucleotit tiến hành tự nhân đôi 3 lần , số liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa các nucleotit của AND là
A.16000                  B.159984                       C.139986                              D.140000
Câu 7:  Đoan mạch thứ nhất của gen có trình tự các nucleotit là 5’ – T A XGXXAGTXATGXA- 3’ . Gen nhân đôi 2 lần . Số nucleotit mỗi laoij mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi đó là
A.A= T = 24 ; G = X = 21                          B.A = T = 21 ; G = X = 24
C. A = T = 9 ; G = X = 15                          D. A = T = 12 ; G = X = 9
Câu 8:  Ở một loài động vật hàm lượng AND đang ở kì sau của giảm phâm II là x . Hỏi hàm lượng AND trong NST trong tế bào sinh dưỡng cua loài này khi đang ở kì sau của nguyên phân là bao nhiêu ?
A.x                  B. 4x                        C. 2x                          D.0,5 x
Câu 9:  Một phân tử AND mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra 62 mạch polinucleotit mới . Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A.Tất các các mạch đơn nói trên đều có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một
B.Trong các phân tử cón được tạo ra có 31 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào
C.Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 5 lần liên tiếp
D.Trong các phân tử con được tạo ra có 30 phân tử AND có cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào
Câu 10:  Một phân tử AND mạch kép có tỉ lệ A + T / G + X = 5 /3 . Khi phân tử này nhân đôi liên tiếp 5 lần thì tỉ lệ các loại nucleotit  môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen là
A.A = T = 18,75 % ; G = X = 31,25 %               B.A + T = 31,25 % ; G + X = 18,75 %
C. A = T = 31,25 % ; G = X = 18,75 %              D.A + T = 18,75 % ; G + X = 31,25 % .
Câu 11:  Một gen có 1824 liên kết hidro . Trên một mạch của gen có T = A ; X = 2 T và G = 3 X . Chiều dài của gen là
A.2284, 8 A0              B.4080 A0                       C.1305, 6  A0                          D.5100 A0 .
Câu 12:  Giả sử trong một gen có 1 bazơ nitơ Adenin trở thành dạng hiếm A*  thì sau 5 lần nhân đôi sẽ có tối đa bao  nhiêu gen đột biến thay thế A- T bằng cặp G – X
A.12                        B.13                         C.14                                D.15.
Câu13:  Một gen dài 0,255 micromet và có A = 20 % số nucleotit của gen . Sau đột biến  số liên kết hidro của gen là 1953. 53 Đột biến gen thuộc :
A. Thay thế 3 cặp A- T bằng 3 cặp G – X            B.Thêm 1 cặp G – X
C.Thay thế 3 cặp G- X bằng 3 cặp A  – T            D. Thêm 1 cặp A- T
Câu14:  Do phóng xạ nên một gen bị đột biến hậu quả làm mất đi aa thứ 12 trong chuỗi polipeptiti do gen điều khiển tổng hợp .Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên kết hidro . Khi một gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 5 lần thì số nucleotit mỗi loại do môi trường nội bào cung cấp giảm đi bao nhiêu so với gen chưa đột biến
A.A= T = 2 ; G = X = 1                      B. A= T = 62 ; G = X = 31
C.A = T = 64 ; G = X = 32                   D.A = T = 31 ; G = X = 62
Câu15:  Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên NST thường quy định . Ở một phép lai , trong số các laoij giao tử đực thì giao tử mang đột biến lặn chiếm 15% , trong số các giao tử cái thì giao tử mang đột biến chiếm 20 % . Theo lí thuyết , trong số các các thể đột biến ở con lai , thể đột biến chiếm tỉ lệ
A. 4 /25                     B. 3/32                                 C. 8/25                           D. 3/100
Câu16:  Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên NST thường quy định . Ở một phép lai , trong số các loại giao tử đực thì giao tử mang đột biến lặn chiếm 15% , trong số các giao tử cái thì giao tử mang đột biến chiếm 20 %. Trong số các các thể có kiểu hình bình thường số cá thể mang gen đột biến có tỉ lệ là
A.1/ 100                  B.23/99                  C.3/32                        D.23/100 .
Câu 17:  Một đoạn AND có chiều dài 4080 nm có hiệu số % giữa nucleotit lạo A và một lọai khác là 20% . Một đột biến xảy ra là tăng chiều dài đoạn AND thêm 17 A0  và nhiều hơn đoạn  AND ban đầu là  13 liên  kết hidro . Số nucleotit loại A và G của đoạn AND sau đột biến lần lượt là .
A.843 và 362                   B.842 và 363                    C.840 và 360                      D.363 và 842
Câu 186:  Một gen có chiều dài 5100 A0 , có 3900 liên kết hidro. gen này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số nu từng loại mà môi trường nội bào cần cung cấp là:
A. A=T=9000, G=X=13500                                 B. A=T=2400. G=X=3600
C. A=T=9600, G=X=14400                                D. A=T=4800, G=X=7200
Câu 19:  Một gen có A = 600 nu, tỉ lệ A/G = 2/3. Gen này sao chép liên tiếp 4 lần thì số liên kết photphodieste hình thành trong số các gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường nội bào là:
A. 83 972         B. 95968                         C. 41972                            D. 47968
Câu 20:   Một gen có chiều dài 4080 Ao và có số nuclêôtit  loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của cả gen. Số liên kết hiđrô của gen đó là
A. 2880                         B.3000                      C. 2700                   D. 2900
Câu 21. Một gen có hiệu số giữa guanin với ađênin bằng 15% số nuclêotit của gen. Trên mạch thứ nhất của gen có 10% timin và 30% xitôzin.  Tính % từng loại Nu trên mỗi mạch đơn.
A. A2 = 10%, T2 = 25%, G2= 30%, X2 = 35%.                B. A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1= 2,5%, X1 = 30%.
C. A1 = 10%, T1 = 25%, G1= 30%, X1 = 35%.                 D. A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2= 30%, X2 = 2,5%.
Câu 22. Một gen có số liên kết hiđrô là 3450, có hiệu số giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20%. Gen nói trên tự nhân đôi liên tiếp 5 đợt thì số lượng từng loại Nu môi trường đã cung cấp cho quá trình tự nhân đôi trên của gen là :
A.ATD = TTD = 13950, XTD = GTD = 32550              B.ATD = TTD = 35520, XTD = GTD = 13500
C.ATD = TTD = 32550, XTD = GTD = 13950              D.ATD = TTD = 13500, XTD = GTD = 35520
Câu 23:   Thực chất  của quá trình phiên mã là:
A. tổng hợp phân tử ARN                      B. tổng hợp phân tử AND
C. tổng hợp chuỗi polipeptit                   D. tổng hợp gen cấu trúc
Câu 24 :  Sự khác nhau giữa quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực được thể hiện ở bước:
A. Khởi đầu                                B. kéo dài                     C. kết thúc                      D. sau kết thúc
Câu 25 : Vùng mã hóa của một gen không phân mảnh có chiều dài 5100Å, gen tiến hành phiên mã đã cần môi trường cung cấp 900U, 1200G, 1500A, 900X. Số phân tử mARN được tạo ra là:
A. 1.                    B. 2.                      C. 3.                                D. 4.
Câu 26 : Phân tử mARN có A = 480 và G- X = U. Gen tổng hợp mARN có A=3/2 G. Mạch đơn của gen có G= 30% nuleotit của mạch. Số lượng mỗi loại ribonucleotit A, U, G, X của mARN lần lượt là:
A. 480, 360, 240, 120                                         B. 480, 120, 240, 360
C. 480, 120, 360, 240                                          D. 480, 240, 360, 120
Câu 27: Một gen thực hiện 2 lần sao mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp ribonucleoit, các loại A=  400, U= 360, G = 240, X = 480. Số lượng từng loại nucleotit của gen.
A. A=T=  760, G= X= 720                             B. A= 360, T= 400, X=240, G= 480
C. A= T= 380,  G= X = 360                           C. T= 200, A= 180, X= 120, G= 240
Câu 28 :  Một phân tử mARN có chiều dài 1224 A0  trên phân tử m ARN này có 1 bộ ba mở đàu và 3 bộ ba có khả năng kết thúc dịch mã . bộ ba UAA cách bộ ba mở đầu 26 bộ ba , bộ ba UGA cách bộ ba mở đầu 39 bộ ba , bộ ba UAG cách bộ ba mở đầu 69 bộ ba . Chuỗi polipetit hoàn chỉnh do m ARN tổng hợp này quy định tổng hợp có số aa là bao nhiêu
A.  25             B.  38                  C. 68                     D.  26 
Câu 29:  Số lượng axit amin có trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ gen có 150 chu kì xoắn và có vùng mã hóa liên tục là
A. 499                      B. 498                     C. 999                   D. 998
Câu 23 :  Một chuỗi pôlinuclêôtit được tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp hai loại nuclêôtit với tỉ lệ là 80% nuclêôtit loại A và 20% nuclêôtit loại U. Giả sử sự kết hợp các nuclêôtit là ngẫu nhiên thì tỉ lệ mã bộ ba AAU là:
A. 1/125.                  B. 16/125                       C.64/125.               D.4/125.
Câu 30:  Nguyên tắc bổ sung có vai trò quan trọng đối với các cơ chế di truyền nào ?
1. Nhân đôi ADN.                            2. Hình thành mạch pôlinuclêôtit.
3. Phiên mã.                                     4. Mở xoắn.
5. Dịch mã.                                      6. Đóng xoắn.
A.   1,2,4.                           B. 1,3,6.                  C.  1,2,5.                        D. 1,3,5.
Câu 31.Một phân tử m ARN tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc có tổng số 720 nucleotit . Phân tử mARN này tiến hành dịch mã có 10 riboxom trượt qua một lần. Số phân tử nước được giải phóng trong quá trình dịch mã là
A.  7190             B.  7210                C.  2380          D. 2390
Câu 32:   Một phân tử ADN có chiều dài 408nm và có hiệu số phần trăm giữa nucleotit loại A và một số nucleotit khác loại là 20 % . Một đột biến xảy ra làm tăng chiều dài của đoạn ADN thêm  17 A 0  và nhiều hơn ADN  ban đầu là 13 liên kết hidro . Số nucleotit loại A sau đột biến là
A . 843                      B . 842                  C . 840 .                              D 363
Câu 33 :  Gen A dài 5100 A0  và có hiệu số tỷ lệ giữa A với một loại Nu khác là 10 % Gen bị đột biến điểm  thành gen a có số liên kết giảm đi 2 so với gen A . Số lượng nucleotit từng loại của gen a là
A . A = T = 898 , G = X = 602                                     B. A = T = 902 , G = X = 598
C . A = T = 900, G = X =600                                       D. A = T = 899 , G = X = 600
Câu 34:   Một gen có chiều dài là 2805A0  có tổng số liên kết hidro 2075 . Gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài nhưng  giảm đi 2 liên kết H . Số nucleotit từng loại khi gen đột biến là
A . A= T = 399 , G = X = 426                    B . A= T = 401 , G = X = 424
C.A= T =  402 , G = X = 423                     D. A= T = 403 , G = X = 422
Câu 35:  Gen A có 3120 liên kết Hidro, trong đó số lượng A chiếm 20% số nu của gen. Gen A bị đột biến do tác động của một phân tử 5BU thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi 2 đợt môi trường nội bào cung cấp số nu từng loại là :
A. A=T=1446, G=X=2154                             B. A=T=1443, G=X=2157    
C. A=T=1434, G=X=2166                              D. A=T=1437, G=X=2163
Câu 36: Một gen có tổng số 2128 liên kết hydro trên mạch  của một gen có A= T , G = 2A , X = 3T . Gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài nhưng làm giảm hai liên kết H . Gen đột biến có
A.A=  558         B. G = 226          C.  X= 478          D.       T = 226
Câu 37:  Gen ban đầu có 3600 liên kết hidro và có tỷ lệ A:G = 1:2 . Sau đột biến gen có 2400 nucleotit với 3200 liên kết hidro .Số nucleotit mỗi loại bị mất là bao nhiêu
A. A= T = 100, G=X = 200          B. A= T = 50 , G= X = 100
C. A= T = 100 ; G= X = 50          D. G = X = 100 , A= T = 200
Câu 38:  Một gen dài 4080 A và có T = 1.5 X .Sau đột biến mất một đoạn gen , gen còn lại có A= 640 và 2240 liên kết hidro . Tính số nucleotit loại G đã mất
A. 320         B. 160           C. 120          D. 240   
Câu 39:  Gen B có chiều dài 0.51 µm và có tỷ lệ A/G = 3/7. Gen B bị đột biến tạo thành alen b có kích thước không đổi và có 4051 liên kết hidro . khi tế bào bước vào nguyên phân ở kì giữa tổng số nucleotit từng loại trong gen B và b là
A. A=T = 4202 , G = T = 1798                          B. A=T = 999 , G = T = 2101
C. A=T = 900, G = T = 2010                             D. A=T = 1798 , G = T = 4202
Câu 40:  Gen A có chiều dài 153 nm và có 1169 liên kết hidro bị đột biến thành gen a . Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất tạo ra các gen con . Các gen con lại tiếp tục nhân đôi lần thứ 2 . Trong hai lần nhân đôi môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclotit loại A và 1617 nucleotit loại G . Dạng đột biến xảy ra với gen A là
A . Thay thế một cặp nucleotit A- T bằng một cặp G- X   B . Thay thế một cặp nucleotit G- X  bằng một cặp A- T
C. Mất một cặp G- X                                                     D. Mất một cặp  A- T
Câu 41: Gen S bị đột biên thành gen s .Khi gen S và gen s cùng nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nucleotit mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với gen S là 28 nucleotit . Dạng đột biến xảy ra với gen S là
A. Bị mất một cặp nucleotit                            B. đảo vị trí 2 cặp nucleotit 
C . Mất hai cặp nucleotit                                  D.Thay thế một cặp nucleotit
Câu 42: Một gen A có 3598  liên kết hóa trị giữa các nucleotit gen này bị đột biến điểm thành gen a . Khi gen này nhân đôi liên tiếp 3 lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 25214  nucleotit tự do . Đột biến gen a thành gen a thuộc dạng đột biến nào
A. Thay thế một cặp nucleotit cùng loại                    B. Thay thế một cặp nucleotit khác loại
C. Mất một cặp nucleotit                                         D. Thêm một cặp nucleotit 
Câu 43:  Một gen có cấu trúc có 150 chu kì xoắn có số nucleotit loại T chiếm 30 % tổng số nucleotit của gen . Một đột biến điểm đã tạo ra gen đột biến có chiều dài 5100 A  0  và có 3599 liên kết hidro . Gen trên đã  bị đột biến dạng
A . Thay thế một cặp nucleotit A- T bằng một cặp G- X   B . Thay thế một cặp nucleotit G- X  bằng một cặp A- T
C. Thêm  một cặp  A- T                                                D. Mất một cặp  A- T
Câu 44: Gen A bị đột biến thành gen a . Chiều dài của mỗi gen là bằng nhau và bằng 4080 A 0 . Gen trội A có A- G = 20% tổng số nucleotit của gen . Gen a có 2758 liên kết hidro . Gen A bị đột biến dạng gì ? 
A.  Thay thế 2 căp A- T bằng 2 cặp G- X          B.  Thay thế 2 căp G- X bằng 2 cặp A- T 
C.  Thay thế 3 căp A- T bằng 3  cặp G- X         D.  Thay thế 3 căp G- X bằng 3 cặp A- T 
Câu 45:  Ở ruồi giấm gen A quy định tính trạng mắt đỏ bị biến đổi thành gen a quy định mắt trắng. Khi hai gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong gen mắt đỏ ít hơn trong các gen mắt trắng 32 nucleotit tự do và gen mắt trắng tăng thêm 3 liên kết hidro . Hãy xác định những biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến .
A. Thêm một cặp G- X                                     B. Mất một cặp G-X

C. Thay thế môt cặp A- T bằng G- X                  D. Thay thế một cặp G- X bằng 1 cặp A- T 

No comments:

Post a Comment

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website. Rất vui nếu các bạn thường xuyên truy cập, chia sẻ và comment. Cảm ơn các bạn nhiều!