PHÂN
PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 10
Áp dụng từ năm học :
2017– 2018
(Đính kèm công văn số 1009/SGDĐT-GDTrH, ngày 18/8/2009 )
(Kèm theo công văn số 5842BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo Dục
và Đào tạo)
____________________________
I. KHUNG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
Lớp
Học kì
Số tiết/
học kì
Nội
dung
Lí
thuyết
Luyện tập
Kiểm tra
Bài tập
Thực hành
Ôn tập
12
I
19
13
1
2
1
2
II
16
9
2
2
1
2
II. QUY ĐỊNH SỐ LẦN
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Số lần kiểm tra, đánh giá trong từng
học kỳ cho lớp 10 THPT được tính như
sau:
|
Lớp
|
Học kì
|
Số tiết/
học kì
|
Nội
dung
|
||||
|
Lí
thuyết
|
Luyện tập
|
Kiểm tra
|
|||||
|
Bài tập
|
Thực hành
|
Ôn tập
|
|||||
|
12
|
I
|
19
|
13
|
1
|
2
|
1
|
2
|
|
II
|
16
|
9
|
2
|
2
|
1
|
2
|
|
|
Loại
bài kiểm tra, đánh giá
|
HKI
|
HKII
|
|
|
Hệ số 1
|
Kiểm tra miệng
|
1
|
1
|
|
Kiểm tra viết 15’(theo sự thống nhất của tổ chuyên môn)
|
1
|
1
|
|
|
Hệ số 2
|
Kiểm tra viết 45’ (theo PPCT chi tiết)
|
1
|
1
|
|
Hệ số 3
|
Kiểm tra viết (học kỳ) 45’(theo PPCT chi tiết)
|
1
|
1
|
|
Cộng
từng học kỳ
|
4
|
4
|
|
III. CHI TIẾT PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
1/ Phân chia theo học kỳ và
tuần học:
|
Cả năm 35
tiết/37 tuần
|
|
|
Học kỳ I
19 tuần: 19 tiết
|
19 tuần x 1
tiết = 19 tiết
|
|
Học kỳ II
18 tuần: 16
tiết
|
16 tuần x 1
tiết = 16 tiết
2 tuần x 0
tiết = 0 tiết
|
2/ Phân phối chương trình
(Chi tiết):
|
Nội
dung
|
Giảm
tải
|
Tiết
PPCT
|
|
|
HỌC
KỲ I
|
|||
|
Phần
một.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG(3tiết LT)
|
|||
|
Bài 1. Các cấp tổ chức của thế giới
sống
|
II. Đặc điểm
chung của các cấp tổ chức sống:thời gian nhiều
|
1,2
|
|
|
Bài 2. Các giới sinh vật
|
|
3
|
|
|
Phần
hai.SINH HỌC TẾ BÀO
|
|||
|
(Chương
I ) Chủ đề 1. Thành phần hoá học của tế bào(3 tiết)
|
|||
|
Các nguyên tố hóa học, nước và cacbonhidrat
|
|
4
|
|
|
Lipit, Protein và Axit nucleic
|
|
5
|
|
|
Bài tập
|
|
6
|
|
|
Chương
II. Cấu trúc của tế bào(6 tiết: 4 tiết LT + 1tiết BT + 1tiết TH )
|
|||
|
Bài 7. Tế bào nhân sơ
|
-Các bộ
phận,các bào quan của tế bào:chủ yếu phân tích chức năng sống, không đi quá
sâu vào phân tích các chi tiết cấu trúc.
-Mục VIII/Bài 10. Khung xương tế
bào:không dạy
|
7
|
|
|
Bài 8. Tế bào nhân thực
|
8
9
|
||
|
Bài 9. Tế bào nhân thực (tiếp theo)
|
|||
|
Bài 10. Tế bào nhân thực (tiếp theo)
|
|||
|
Bài 11. Vận chuyển các chất qua màng
sinh chất
|
|
10
|
|
|
Bài 12.
Thực hành: Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh
|
|
11
|
|
|
Bài tập chương 1, 2
|
|
12
|
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
|
13
|
|
|
Chương
III. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
(5
tiết: 4tiết LT + 1tiết TH)
|
|||
|
Bài 13. Khái quát về năng lượng và chuyển hóa vật chất
|
Đoạn dòng 8-dòng 10/trang 54:"ở trạng thái…": không dạy
|
14
|
|
|
Bài 14.
Enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất
|
|
15
|
|
|
Bài 15. Thực hành: Một số thí nghiệm về enzim
|
|
16
|
|
|
Bài 16. Hô
hấp tế bào
|
Hình
16.2,16.3: không dạy
Bài 17.
chuyển sang lớp 11
|
17
|
|
|
Ôn tập học kỳ I
(Tham khảo nội dung bài 32 SGK/107)
|
|
18
|
|
|
Kiểm tra học kỳ I
|
|
19
|
|
|
HỌC KỲ II
|
|||
|
(Chương IV). Chủ đề 2 :Phân bào (4tiết)
|
|||
|
Chu kì tế
bào và quá trình nguyên phân
|
|
20
|
|
|
Giảm phân
|
|
21
|
|
|
Thực
hành : Quan sát các kì nguyên phân trên tiêu bản rễ hành
|
|
22
|
|
|
Bài tập
|
|
23
|
|
|
Phần ba. SINH HỌC VI SINH VẬT
|
|||
|
Chương I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng
ở vi sinh vật (2tiết: 1 tiết LT + 1 tiết TH)
|
|||
|
Bài
22.Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng luợng ở vi sinh vật
|
Mục III:không dạy chuyển sang dạy trong bài 24
|
24
|
|
|
Bài 24. Thực hành: Lên men
êtilic và Lactic
|
Bài
23: Mục I,III: không dạy; Mục II: dạy trong bài 24
|
25
|
|
|
CHƯƠNG
II. Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật(3 tiết: 2 tiết LT+1 tiết TH)
|
|||
|
Bài 25,26.
Sinh trưởng, sinh sản của vi sinh vật
|
Bài 26: không dạy lồng vào bài 25 :chỉ giới thiệu các hình thức sinh
sản của vsv
|
26
|
|
|
Bài 27. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng của vi sinh vật
|
|
27
|
|
|
Bài 28. Thực hành: Quan
sát một số vi sinh vật
|
|
28
|
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
|
29
|
|
|
(Chương
III) Chủ đề 3. Virut và bệnh truyền nhiễm (4 tiết)
|
|||
|
Cấu trúc các loại virut và sự nhân lên
của virut trong tế bào chủ
|
|
30
|
|
|
Virut gây bệnh và ứng dụng của virut
trong thực tiễn
|
|
31
|
|
|
Bệnh truyền nhiễm và miễn dịch
|
|
32
|
|
|
Bài tập
|
|
33
|
|
|
Bài 33: Ôn tập học kỳ II
|
|
34
|
|
|
Kiểm tra học kỳ II
|
|
35
|
|
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH
HỌC LỚP 11
Áp dụng từ năm học : 2017 – 2018
(Đính kèm công văn số 1009/SGDĐT-GDTrH,
ngày 18/8/2009)
(Kèm theo công văn số
5842BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)
____________________________
I. KHUNG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
|
Lớp
|
Học kì
|
Số tiết/
học
kì
|
Nội dung
|
|||
|
Lí
thuyết
|
Luyện tập
|
Kiểm tra
|
||||
|
Thực
hành
|
Ôn
tập
|
|||||
|
12
|
I
|
18
|
12
|
3
|
1
|
2
|
|
II
|
34
|
25
|
5
|
2
|
2
|
|
II.
QUY ĐỊNH SỐ LẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Số lần kiểm
tra, đánh giá trong từng học kỳ cho lớp 11 THPT
được tính như sau:
|
Loại
bài kiểm tra, đánh giá
|
HKI
|
HKII
|
|
|
Hệ số 1
|
Kiểm tra miệng
|
1
|
1
|
|
Kiểm tra viết 15’(theo sự thống nhất của tổ chuyên môn)
|
2
|
2
|
|
|
Hệ số 2
|
Kiểm tra viết 45’ (theo PPCT chi tiết)
|
1
|
1
|
|
Hệ số 3
|
Kiểm tra viết (học kỳ) 45’(theo PPCT chi tiết)
|
1
|
1
|
|
Cộng
từng học kỳ
|
5
|
5
|
|
III. CHI TIẾT PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
1/ Phân chia theo học kỳ và tuần học:
|
Cả năm 52 tiết/37 tuần
|
|
|
Học kỳ I
19 tuần: 18 tiết
|
18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết
|
|
Học kỳ II
18 tuần: 34 tiết
|
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết
|
2/ Phân phối chương trình (Chi
tiết):
|
Nội
dung
|
Giảm
tải
|
Tiết
PPCT
|
|
|
HỌC
KỲ I
|
|||
|
Phần
bốn: SINH HỌC CƠ THỂ
|
|||
|
Chương I: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG
LƯỢNG(20 tiết: 16LT+4TH)
|
|||
|
A.Chuyển
hoá vật chất và năng lượng ở Thực vật
|
|||
|
Bài 1. Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ
|
|
1
|
|
|
Bài 2. Vận chuyển các chất trong cây
|
-Mục I:không mô tả sâu cấu tạo của mạch gỗ, chỉ dạy đường đi của dịch
mạch gỗ.
-Mục II:không mô
tả sâu cấu tạo của mạch rây, chỉ dạy sự dẫn truyền
của dịch mạch rây.
- Hình 2.4b: không giải thích
|
2
|
|
|
Bài
3. Thoát hơi nước
|
-Mục II.1:Không trình bày và giải thích thí nghiệm của Garô và hình 3.3
chỉ giới thiệu cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là lá.
-Mục IV: Lưu ý:cây có cơ chế tự điều hoà về nhu cầu nước; cơ chế này điều hoà việc
hút vào và thải ra. Khi cơ chế điều hoà không thực hiện được cây sẽ không
phát triển bình thường.
|
3
|
|
|
Bài 4. Vai trò của các nguyên tố
khoáng
|
|
4
|
|
|
Bài 6.Dinh dưỡng nitơ ở Thực vật
|
Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở Thực vật
-Mục I. Nhập vào bài 6.Mục II.
Quá trình đồng hoá nitơ(không dạy)
|
5
|
|
|
Bài 7. TH. Thí nghiệm thoát hơi nước và thí nghiệm về vai trò của phân bón
|
|
6
|
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
|
7
|
|
|
Chủ đề 1: Quang hợp ở Thực vật
(5 tiết)
Khái quát về quang hợp
|
|
|
|
|
|
8
|
||
|
Quang hợp ở
các nhóm C3 , C4, CAM
|
|
9
|
|
|
Ảnh hưởng của
các nhân tố ngoại cảnh đến quá trình quang hợp
|
|
10
|
|
|
Ảnh hưởng của
quang hợp đến năng suất cây trồng
|
|
11
|
|
|
Thực
hành : Phát hiện diệp lục và carotenoit
|
|
12
|
|
|
Bài 12. Hô hấp ở Thực vật
|
Mục II.Không đi sâu vào cơ chế
|
13
|
|
|
Bài 14. Thực hành: Chứng
minh quá trình hô hấp toả nhiệt
|
|
14
|
|
|
B.
Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở Động vật
|
|||
|
Bài 15. Tiêu hoá ở Động vật
|
|
15
|
|
|
Bài 16. Tiêu hoá ở Động vật (tiếp
theo)
|
|
16
|
|
|
Ôn tập học kỳ 1
|
|
17
|
|
|
Kiểm tra học kì 1
|
18
|
||
|
HỌC
KỲ II
|
|||
|
Bài 17. Hô hấp ở Động vật
|
|
19
|
|
|
Bài 18. Tuần hoàn máu
|
|
20
|
|
|
Bài 19. Tuần
hoàn máu(tt)
|
|
21
|
|
|
Bài 20.
Cân bằng nội môi
|
|
22
|
|
|
Bài 21. Thực hành: Đo 1 số chỉ tiêu sinh lí ở
người
|
|
23
|
|
|
Bài 22. Ôn tập chương I
|
|
24
|
|
|
Chương
II. CẢM ỨNG (10 tiết: 8LT + 2TH)
|
|||
|
A.Cảm
ứng ở Thực vật
|
|||
|
Bài 23. Hướng động
|
|
25
|
|
|
Bài 24.
Ứng động
|
|
26
|
|
|
Bài 25. Thực hành: Hướng
động
|
|
27
|
|
|
B.
Cảm ứng ở động vật
|
|||
|
Bài 26. Cảm ứng ở động vật
|
Mục II.: Không dạy
|
28
|
|
|
Bài 27. Cảm ứng ở động vật(tiếp theo)
|
|
29
|
|
|
Bài 28, 29. Điện thế nghĩ,điện thế
hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh.
|
Mục II.Cơ chế hình thành điện thế
nghĩ(không dạy)/Bài 28
Mục I. Cơ chế hình thành điện thế hoạt
động(không dạy)/Bài 29
|
30
|
|
|
Bài 30.Truyền tin qua xinap
|
|
31
|
|
|
Bài 31. Tập tính của Động vật
|
|
32
|
|
|
Bài 32. Tập tính của Động vật (tiếp
theo)
|
|
33
|
|
|
Bài 33.Thực hành: Xem phim
về một số tập tính ở động vật
|
|
34
|
|
|
CHƯƠNG
III. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN(7tiết: 6tiết
LT+1tiết TH)
|
|||
|
A.Sinh
trưởng và phát triển ở Thực vật
|
|||
|
Bài 34. Sinh trưởng ở Thực vật
|
|
35
|
|
|
Bài 35. Hoocmon Thực vật
|
|
36
|
|
|
Bài 36. Phát triển ở Thực vật có hoa
|
|
37
|
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
|
38
|
|
|
B.
Sinh trưởng và phát triển ở Động vật
|
|||
|
Bài 37. Sinh trưởng và phát triển ở Động vật
|
|
39
|
|
|
Bài 38. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng và phát triển ở Động vật
|
|
40
|
|
|
Bài 39. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng và phát triển ở Động vật(tt)
|
|
41
|
|
|
Bài 40. Thực hành: Quan
sát sinh trưởng và phát triển của một số Động vật
|
|
42
|
|
|
(CHƯƠNG
IV). Chủ đề 2. SINH SẢN (8 tiết)
|
|||
|
Khái niệm về sinh sản và các hình thức
sinh sản
|
|
43
|
|
|
Thực hành nhân giống vô
tính ở thực vật bằng giâm, chiết, ghép
|
|
44
|
|
|
Sinh sản vô tính ở động vật
|
|
45
|
|
|
Sinh sản hữu tính ở thực vật
|
|
46
|
|
|
Sinh sản hữu tính ở động vật
|
|
47
|
|
|
Cơ chế điều hòa sinh sản
|
|
48
|
|
|
Điều khiển sinh sản ở động vật và sinh đẻ
có kế hoạch ở người
|
|
49
|
|
|
Giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên
|
|
50
|
|
|
Ôn tập học kỳ II
(Tham khảo nội dung bài
48sgk/187)
|
|
51
|
|
|
Kiểm tra học kỳ II
|
52
|
||
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH
HỌC LỚP 12
Áp dụng từ năm học : 2017 – 2018
(Đính kèm công văn số :1009/SGDĐT-GDTrH,
ngày 18/8/2009)
(Kèm theo công văn số
5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)
____________________________
I. KHUNG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
Lớp
Học kì
Số tiết/
học
kì
Nội dung
Lí
thuyết
Luyện tập
Kiểm tra
Bài tập
Thực
hành
Ôn
tập
12
I
36
26
4
2
2
2
II
17
12
0
1
2
2
II.
QUY ĐỊNH SỐ LẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Số lần kiểm tra, đánh giá trong từng
học kỳ cho lớp 12 THPT được tính như
sau:
|
Lớp
|
Học kì
|
Số tiết/
học
kì
|
Nội dung
|
||||
|
Lí
thuyết
|
Luyện tập
|
Kiểm tra
|
|||||
|
Bài tập
|
Thực
hành
|
Ôn
tập
|
|||||
|
12
|
I
|
36
|
26
|
4
|
2
|
2
|
2
|
|
II
|
17
|
12
|
0
|
1
|
2
|
2
|
|
|
Loại bài kiểm tra, đánh giá
|
HKI
|
HK II
|
|
|
Hệ số 1
|
Kiểm tra miệng
|
1
|
1
|
|
Kiểm tra viết 15’(theo sự thống nhất của tổ chuyên môn)
|
2
|
2
|
|
|
Hệ số 2
|
Kiểm tra viết 45’ (theo PPCT chi tiết)
|
1
|
1
|
|
Hệ số 3
|
Kiểm tra viết (học kỳ) 45’(theo PPCT chi tiết)
|
1
|
1
|
|
Cộng
từng học kỳ
|
5
|
5
|
|
III. CHI TIẾT PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
1/ Phân chia theo học kỳ và
tuần học:
|
Cả năm 53 tiết/37 tuần
|
|
|
Học kỳ I
19 tuần: 36 tiết
|
18 tuần x 2 tiết = 36 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết
|
|
Học kỳ II
18 tuần: 17 tiết
|
17 tuần x 1 tiết = 17 tiết
2 tuần x 0 tiết = 0 tiết
|
2/ Phân phối chương trình (Chi tiết):
|
Nội
dung
|
Giảm
tải
|
Tiết
PPCT
|
|
HỌC
KỲ I
|
||
|
Phần năm: DI TRUYỀN HỌC
|
||
|
Chương I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ (8
tiết : 6tiết LT + 1tiết TH+1tiết BT)
|
||
|
Bài 1.
Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN
|
Mục I.2.Cấu trúc chung của gen cấu trúc
|
1
|
|
Bài 2. Phiên mã và dịch mã
|
I.2. Cơ chế phiên mã: không dạy chi tiết phiên mã ở svnthực
II.Dịch mã: mô tả đơn giản bằng sơ đồ
|
2
|
|
Bài 3. Điều hòa hoạt động của gen
|
Câu hỏi 3 cuối bài:Thay từ "giải thích" bằng
"nêu cơ chế điều hoà.”
|
3
|
|
Bài 4. Đột biến gen
|
Hình 4.1,4.2: không giải thích cơ chế
|
4
|
|
Bài 5.
Nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể
|
|
5
|
|
Bài 6. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
|
Hình 6.1:dạy 2 dạng 2n+1 và 2n-1
|
6
|
|
Bài 7. Thực hành: Quan sát các dạng đột biến số lượng
nhiễm sắc thể trên tiêu bản cố định và tiêu bản tạm thời
|
|
7
|
|
Bài tập chương I
|
BT chương I
(1,3,6)/64-65
|
8
|
|
Chương II: TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
(10tiết : 7tiết LT + 1tiết TH + 2tiết BT)
|
||
|
Bài 8. Quy luật
|
|
9
|
|
Bài 9. Quy luật
|
|
10
|
|
Bài 10. Tương tác gen và tác động đa
hiệu của gen
|
|
11
|
|
Bài 11. Liên kết gen và hoán vị gen
|
|
12,13
|
|
Bài 12. Di truyền
liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân
|
|
14
|
|
Bài 13. Ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện của gen
|
|
15
|
|
Bài 14. Thực hành: Lai
giống
|
|
16
|
|
Bài tập chương II
|
BT chương II:
(2,6,7)/ 66-67
|
17,18
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
19
|
|
|
Chương
III. DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ (3 tiết: 2tiết LT+ 1 tiết BT)
|
||
|
Bài 16. Cấu trúc di truyền của quần
thể
|
|
20
|
|
Bài 17. Cấu trúc
di truyền của quần thể (tt)
|
|
21
|
|
Bài tập chương III
|
|
22
|
|
Chương
IV. ƯNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC (2tiết LT)
|
||
|
Bài 18. Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ
hợp
|
Sơ đồ 18.1 : không dạy
|
23
24
|
|
Bài 19. Tạo giống bằng phương pháp gây
đột biến và công nghệ tế bào
|
|
|
|
Bài 20. Tạo giống nhờ công nghệ gen
|
|
|
|
Chương
V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI (3tiết LT)
|
||
|
Bài 21. Di
truyền y học
|
|
25
|
|
Bài 22. Bảo vệ vốn gen của loài người và một số vấn đề xã hội của di
truyền học
|
|
26
|
|
Bài 23. Ôn tập phần
di truyền học
|
|
27
|
|
PHẦN SÁU. TIẾN HÓA
|
||
|
Chương I. BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA (6
tiết LT)
|
||
|
Bài 24.
Các bằng chứng tiến hoá
|
Mục II: Bằng chứng phôi sinh học, Mục III. Bằng chứng địa lí sinh vật
học (không dạy)
|
28
|
|
Bài 25. Học thuyết Đacuyn
|
Mục I. Học thuyết tiến hoá Lamac(không
dạy)
|
29
|
|
Bài 26. Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại
|
Bài 27. không dạy
dùng khung cuối bài ghép vào phần CLTN bài 26
|
30
|
|
Bài 28.Loài
|
|
31
|
|
Bài 29, 30.Quá trình hình thành loài
|
I.2.Thí
nghiệm chứng minh quá trình hình thành loài bằng cách li địa lí
Bài 31: không dạy
|
32
|
|
Chương II. SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG TRÊN TRÁI
ĐẤT (3 tiết LT)
|
||
|
Bài 32. Nguồn gốc sự sống
|
|
33
|
|
Bài 33. Sự phát triển của sinh giới
qua các đại địa chất
|
|
34
|
|
Ôn tập học kỳ I
|
|
35
|
|
Kiểm tra học kỳ I
|
|
36
|
|
HỌC
KỲ II
|
||
|
Bài 34. Sự phát sinh loài người
|
|
37
|
|
PHẦN
BẢY. SINH THÁI HỌC
|
||
|
|
||
|
Bài 35. Môi trường sống và các nhân tố
sinh thái
|
III.Sự thích nghi của sinh vật với môi trường sống(không dạy)
|
38
|
|
Bài 36. Quần thể sinh vật và mối quan
hệ giữa các cá thể trong quần thể
|
|
39
|
|
Bài 37. Các đặc trưng cơ bản của quần
thể
|
|
40
|
|
Bài 38. Các đặc trưng cơ bản của quần
thể (tt)
|
|
41
|
|
Bài 39. Biến động số lượng cá thể của
quần thể sinh vật
|
|
42
|
|
Kiểm tra 1 tiết
|
43
|
|
|
Chương
II. QUẦN XÃ SINH VẬT (2tiết LT)
|
||
|
Bài 40. Khái niệm
và các đặc trưng cơ bản của quần xã
|
|
44
|
|
Bài 41. Diễn thế sinh thái
|
Câu hỏi lệnh mục
III: không dạy
|
45
|
|
Chương
III. HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(4tiết
LT+1tiết TH)
|
||
|
Bài 42. Hệ sinh thái
|
|
46
|
|
Bài 43. Trao đổi vật chất trong hệ
sinh thái
|
|
47
|
|
Bài 44.
|
Mục II.
|
48
|
|
Bài 45. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái
|
Hình 45.2,câu hỏi
lệnh thứ 2 trang 202: không dạy
|
49
|
|
Bài 46. Thực hành: Quản lí và sử dụng bền vững tái nguyên thiên
nhiên
|
|
50
|
|
Bài 47. Ôn tập học kì II
(Tiến hóa và STH)
|
|
51
|
|
Bài
48. Ôn tập chương trình sinh học cấp THPT
|
|
52
|
|
Kiểm tra học kỳ 2
|
|
53
|
No comments:
Post a Comment
Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website. Rất vui nếu các bạn thường xuyên truy cập, chia sẻ và comment. Cảm ơn các bạn nhiều!